外交
ngoại giao
Ví dụ câu thực tế
导游工作要求高超的外交技巧。
dǎo yóu gōng zuò yāo qiú gāo chāo de wài jiāo jì qiǎo.
Công việc hướng dẫn du lịch yêu cầu có kĩ năng ngoại giao xuất sắc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
nhà ngoại giao
nhà ngoại giao
Bộ trưởng Ngoại giao / (UK) Bộ trưởng Ngoại giao và Thịnh vượng chung
bộ trưởng Bộ Ngoại giao
Bộ Ngoại giao / văn phòng ngoại giao / Bộ Ngoại vụ
quan hệ ngoại giao / quan hệ đối ngoại
quyền miễn trừ ngoại giao
tị nạn ngoại giao
khéo léo ngoại giao
khủng hoảng ngoại giao
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.