外交部

Wài jiāo bù

Bộ Ngoại giao / văn phòng ngoại giao / Bộ Ngoại vụ

Ví dụ câu thực tế

外交部发言人回答了记者的提问。

wài jiāo bù fā yán rén huí dá le jì zhě de tí wèn.

Người phát ngôn Bộ Ngoại giao đã trả lời câu hỏi của các phóng viên.

外交部司长主持了这次新闻发布会。

wài jiāo bù sī zhǎng zhǔ chí le zhè cì xīn wén fā bù huì.

Vụ trưởng Bộ Ngoại giao đã chủ trì buổi họp báo này.

外交部发言人在例行记者会上再次重申,坚定不移维护国家主权和国际公平正义。

wài jiāo bù fā yán rén zài lì xíng jì zhě huì shàng zài cì chóng shēn, jiān dìng bù yí wéi hù guó jiā zhǔ quán hé guó jì gōng píng zhèng yì.

Người phát ngôn của Bộ Ngoại giao một lần nữa nhắc lại trong cuộc họp báo thường kỳ rằng chúng tôi sẽ kiên quyết bảo vệ chủ quyền quốc gia cũng như sự công bằng và công lý quốc tế.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

外交部 [Wài jiāo bù] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK