外交官

wài jiāo guān
Âm Hán Việt:NGOẠI GIAO QUAN

nhà ngoại giao

Ví dụ câu thực tế

他是美国历史上最杰出的外交官。

tā shì měi guó lì shǐ shàng zuì jié chū de wài jiāo guān.

Ông ấy là nhà ngoại giao kiệt xuất nhất trong lịch sử nước Mỹ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.