外交关系

(外交關係)wài jiāo guān xì

quan hệ ngoại giao / quan hệ đối ngoại

Ví dụ câu thực tế

两国政府最高领导人经过具有历史意义的双边友好会晤,最终决定化干戈为玉帛建立外交关系。

liǎng guó zhèng fǔ zuì gāo lǐng dǎo rén jīng guò jù yǒu lì shǐ yì yì de shuāng biān yǒu hǎo huì wù, zuì zhōng jué dìng huà gān gē wéi yù bó jiàn lì wài jiāo guān xì.

Sau cuộc gặp hữu nghị song phương mang tính lịch sử, lãnh đạo cao nhất của chính phủ hai nước cuối cùng đã quyết định biến thù địch thành hữu nghị và thiết lập quan hệ ngoại giao.

外交人员在外派执行公务期间享有维也纳外交关系公约所赋予的相应特权与豁免权利。

wài jiāo rén yuán zài wài pài zhí xíng gōng wù qī jiān xiǎng yǒu wéi yě nà wài jiāo guān xì gōng yuē suǒ fù yǔ de xiāng yìng tè quán yǔ huò miǎn quán lì.

Các nhà ngoại giao được hưởng các quyền ưu đãi và miễn trừ tương ứng theo Công ước Vienna về Quan hệ ngoại giao khi họ được giao nhiệm vụ chính thức.

自中法两国建立大使级正式外交关系建交六十年来,双边在航空航天、核能开发与人文艺术领域结出了累累硕果。

zì zhōng fǎ liǎng guó jiàn lì dà shǐ jí zhèng shì wài jiāo guān xì jiàn jiāo liù shí nián lái, shuāng biān zài háng kōng háng tiān, hé néng kāi fā yǔ rén wén yì shù lǐng yù jié chū le lěi lěi shuò guǒ.

Trong 60 năm kể từ khi Trung Quốc và Pháp thiết lập quan hệ ngoại giao chính thức ở cấp đại sứ, hai nước đã đạt được những kết quả tốt đẹp trong các lĩnh vực hàng không vũ trụ, phát triển năng lượng hạt nhân, nhân văn và nghệ thuật.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.