土

tǔ
Âm Hán Việt:THỔ

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1tǔ

đất / bụi / đất sét / địa phương / bản địa / thuốc phiện thô / không tinh tế / một trong tám loại nhạc cụ cổ đại 八音[ba1 yin1]

#2Tǔ

quê mùa, thô sơ, đất, bản địa

Ví dụ câu thực tế

这种设计看起来虽然有些土,但很实用。

zhè zhǒng shè jì kàn qǐ lái suī rán yǒu xiē tǔ, dàn hěn shí yòng.

Thiết kế này trông tuy hơi quê mùa nhưng lại rất thực dụng.

他抓起一把土朝他们扔过去。

tā zhuā qǐ yī bǎ tǔ cháo tā men rēng guò qù.

Cậu ta bốc lấy nắm đất ném vào người bọn họ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

土 [tǔ] (THỔ) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK