土
Các tầng nghĩa / Phát âm
đất / bụi / đất sét / địa phương / bản địa / thuốc phiện thô / không tinh tế / một trong tám loại nhạc cụ cổ đại 八音[ba1 yin1]
quê mùa, thô sơ, đất, bản địa
Ví dụ câu thực tế
这种设计看起来虽然有些土,但很实用。
zhè zhǒng shè jì kàn qǐ lái suī rán yǒu xiē tǔ, dàn hěn shí yòng.
Thiết kế này trông tuy hơi quê mùa nhưng lại rất thực dụng.
他抓起一把土朝他们扔过去。
tā zhuā qǐ yī bǎ tǔ cháo tā men rēng guò qù.
Cậu ta bốc lấy nắm đất ném vào người bọn họ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
ruộng đất, ruộng nương
khoai tây
đất
cướp
thổ địa / thần linh địa phương
bánh mì lát (từ mượn từ "toast") / thủ lĩnh bộ lạc cha truyền con nối do chính phủ bổ nhiệm trong các triều Nguyên, Minh và Thanh
thổ dân
người bản địa / thổ dân / tượng đất sét
khoai tây nghiền
nhà quê / thô kệch / người nhà quê không tinh tế (khiêm tốn, áp dụng cho bản thân) / mô đất chôn cất
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.