土壤
đất
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代土壤研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài tǔ rǎng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc thám hiểm tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu đất hiện đại.
农技推广专家深入农田指导农民合理施用微生物菌肥和有机肥料,有效改良了板结劣化的耕地土壤。
nóng jì tuī guǎng zhuān jiā shēn rù nóng tián zhǐ dǎo nóng mín hé lǐ shī yòng wēi shēng wù jūn féi hé yǒu jī féi liào, yǒu xiào gǎi liáng le bǎn jié liè huà de gēng dì tǔ rǎng.
Các chuyên gia khuyến nông công nghệ nông nghiệp đã đi sâu vào đất nông nghiệp để hướng dẫn nông dân bón phân vi sinh, phân hữu cơ hợp lý, cải tạo hiệu quả đất nông nghiệp bị nén chặt, thoái hóa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.