土人
người bản địa / thổ dân / tượng đất sét
Ví dụ câu thực tế
旅行能让人感受不同地方的风土人情。
lǚ xíng néng ràng rén gǎn shòu bù tóng dì fāng de fēng tǔ rén qíng.
Đi du lịch giúp con người cảm nhận phong tục tập quán ở những vùng đất khác nhau.
我们要学习这种风土人情的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng fēng tǔ rén qíng de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần của phong tục và tập quán này.
由于我国疆域辽阔跨越多个气候带,不同地域之间的饮食文化和风土人情呈现出鲜明差异。
yóu yú wǒ guó jiāng yù liáo kuò kuà yuè duō gè qì hòu dài, bù tóng dì yù zhī jiān de yǐn shí wén huà hé fēng tǔ rén qíng chéng xiàn chū xiān míng chā yì.
Do lãnh thổ nước ta rộng lớn trải dài trên nhiều vùng khí hậu nên văn hóa, phong tục ẩm thực của các vùng miền khác nhau có sự khác biệt rõ rệt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.