圈

quān
Âm Hán Việt:KHUYÊN

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1quān

vòng tròn, khoanh tròn

#2juān

bút; nhà giam

#3juàn

chuồng gia súc; bãi quây; chuồng; chuồng trại

Ví dụ câu thực tế

数字用笔圈出来。

shù zì yòng bǐ quān chū lái.

Các con số được khoanh tròn bằng bút.

牧民们把吃饱青草的羊群赶回温暖避风的羊圈,准备迎接即将到来的寒潮风雪。

mù mín men bǎ chī bǎo qīng cǎo de yáng qún gǎn huí wēn nuǎn bì fēng de yáng juàn, zhǔn bèi yíng jiē jí jiāng dào lái de hán cháo fēng xuě.

Những người chăn cừu lùa đàn cừu đã ăn cỏ xanh về chuồng cừu ấm áp, có mái che để chuẩn bị đón đợt rét, gió và tuyết sắp tới.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

圈 [quān] (KHUYÊN) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK