圈圈
vẽ một vòng / trong bè phái / vòng kết nối
Ví dụ câu thực tế
微风拂过清澈碧绿的湖面,水面上荡漾起一圈圈美丽的波纹。
wēi fēng fú guò qīng chè bì lǜ de hú miàn, shuǐ miàn shàng dàng yàng qǐ yī quān quān měi lì de bō wén.
Gió thổi qua mặt hồ trong xanh, gợn sóng lăn tăn trên mặt nước tuyệt đẹp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.