园
(園)Các tầng nghĩa / Phát âm
đất dùng để trồng cây / nơi công cộng để giải trí / viết tắt của nơi có đuôi 園|园, như vườn bách thảo 植物園|植物园, trường mẫu giáo 幼兒園|幼儿园, v.v.
vườn, công viên, khu vui chơi
Ví dụ câu thực tế
爷爷在自家后园种了许多蔬菜。
yé yé zài zì jiā hòu yuán zhǒng le xǔ duō shū cài.
Ông nội đã trồng rất nhiều rau củ ở mảnh vườn sau nhà.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
vườn hoa, hoa viên, lâm viên
mảnh đất, vườn; sân chơi (học thuật, tinh thần)
người làm vườn
làm vườn / nghệ thuật làm vườn
khu phát triển cho một nhóm doanh nghiệp liên quan; công viên (công nghiệp hoặc công nghệ)
người phụ trách một nơi có hậu tố 園|园, chẳng hạn như vườn nho 葡萄園|葡萄园, sở thú 動物園|动物园, nghĩa trang 陵園|陵园, v.v.
mảnh vườn
công viên
(Đài Loan) tiệc vườn; lễ hội (tổ chức trong vườn hoặc công viên); lễ hội; hội chợ
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.