园

(園)yuán
Âm Hán Việt:VIÊN

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1yuán

đất dùng để trồng cây / nơi công cộng để giải trí / viết tắt của nơi có đuôi 園|园, như vườn bách thảo 植物園|植物园, trường mẫu giáo 幼兒園|幼儿园, v.v.

#2Yuán

vườn, công viên, khu vui chơi

Ví dụ câu thực tế

爷爷在自家后园种了许多蔬菜。

yé yé zài zì jiā hòu yuán zhǒng le xǔ duō shū cài.

Ông nội đã trồng rất nhiều rau củ ở mảnh vườn sau nhà.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.