园丁
(園丁)người làm vườn
Ví dụ câu thực tế
老师常用园丁和花朵来比喻教师与学生之间的教育培育关系。
lǎo shī cháng yòng yuán dīng hé huā duǒ lái bǐ yù jiào shī yǔ xué shēng zhī jiān de jiào yù péi yù guān xì.
Thầy cô thường dùng người làm vườn và hoa để diễn tả mối quan hệ giáo dục, nuôi dưỡng giữa thầy và trò.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.