园区

(園區)yuán qū

khu phát triển cho một nhóm doanh nghiệp liên quan; công viên (công nghiệp hoặc công nghệ)

Ví dụ câu thực tế

高新技术产业园区今年前三季度的工业总产值突破百亿元,展现出强劲的发展韧性。

gāo xīn jì shù chǎn yè yuán qū jīn nián qián sān jì dù de gōng yè zǒng chǎn zhí tū pò bǎi yì yuán, zhǎn xiàn chū qiáng jìng de fā zhǎn rèn xìng.

Tổng giá trị sản lượng công nghiệp của khu công nghiệp công nghệ cao trong ba quý đầu năm nay vượt quá 10 tỷ nhân dân tệ, thể hiện khả năng phục hồi phát triển mạnh mẽ.

经过综合环保技术改造,该工业园区的工业废水排放全面实现达标排放。

jīng guò zōng hé huán bǎo jì shù gǎi zào, gāi gōng yè yuán qū de gōng yè fèi shuǐ pái fàng quán miàn shí xiàn dá biāo pái fàng.

Sau khi chuyển đổi toàn diện công nghệ bảo vệ môi trường, nước thải công nghiệp của khu công nghiệp đã đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn xả thải.

随着政策的大力扶持,这个高新技术创业孵化园区吸引了数百家初创科技企业入驻。

suí zhe zhèng cè de dà lì fú chí, zhè ge gāo xīn jì shù chuàng yè fū huà yuán qū xī yǐn le shù bǎi jiā chū chuàng kē jì qǐ yè rù zhù.

Với sự hỗ trợ chính sách mạnh mẽ, khu ươm tạo doanh nhân công nghệ cao này đã thu hút hàng trăm công ty công nghệ khởi nghiệp đến định cư.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

园区 [yuán qū] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK