回

Huí
Âm Hán Việt:HỒI

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1Huí

quay lại, về

#2huí

xoay vòng / quay lại / quay quanh / trả lời / trở về / xoay / chủng tộc Hồi (người Hồi giáo Trung Quốc) / lần / lượng từ cho hành động trong vở kịch / phần hoặc chương (của sách kinh điển)

#3huí

cong / quay lại / xoay vòng

#4huí

biến thể của 迴|回[hui2]

Ví dụ câu thực tế

你什么时候回中国?

nǐ shén me shí hòu huí zhōng guó?

Bạn sẽ về Trung Quốc khi nào?

我八点回家。

wǒ bā diǎn huí jiā.

Tôi về nhà lúc tám giờ.

这个地方我来过两回。

zhè ge dì fāng wǒ lái guò liǎng huí.

Nơi này tôi đến 2 lần rồi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.