回忆

(回憶)huí yì
Âm Hán Việt:HỒI ỨC

hồi ức, kỷ niệm; nhớ lại

Ví dụ câu thực tế

童年的时光留下了美好的回忆。

tóng nián de shí guāng liú xià le měi hǎo de huí yì.

Quãng thời gian tuổi thơ đã để lại những kỷ niệm đẹp đẽ.

我们经常回忆起小时候的事情。

wǒ men jīng cháng huí yì qǐ xiǎo shí hòu de shì qíng.

Chúng ta thường nhớ lại những điều từ thời thơ ấu của mình.

大学生活给我们留下了美好的回忆。

dà xué shēng huó gěi wǒ men liú xià le měi hǎo de huí yì.

Cuộc sống đại học đã để lại cho chúng tôi những kỷ niệm tuyệt vời.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Từ ghép & từ liên quan

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.