司
Các tầng nghĩa / Phát âm
phụ trách / quản lý / phòng ban (dưới một bộ)
họ [Si1]
Ví dụ câu thực tế
我公司楼下有奶茶店。
wǒ gōng sī lóu xià yǒu nǎi chá diàn.
Dưới tầng công ty tôi có quán trà sữa.
公司会补偿你的交通开销。
gōng sī huì bǔ cháng nǐ de jiāo tōng kāi xiāo.
Công ty sẽ bồi thường chi phí đi lại cho bạn.
他和同学一起创立了这家科技公司。
tā hé tóng xué yì qǐ chuàng lì le zhè jiā kē jì gōng sī.
Anh ấy cùng bạn học đã sáng lập nên công ty công nghệ này.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.