司

sī

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1sī

phụ trách / quản lý / phòng ban (dưới một bộ)

#2Sī

họ [Si1]

Ví dụ câu thực tế

我公司楼下有奶茶店。

wǒ gōng sī lóu xià yǒu nǎi chá diàn.

Dưới tầng công ty tôi có quán trà sữa.

公司会补偿你的交通开销。

gōng sī huì bǔ cháng nǐ de jiāo tōng kāi xiāo.

Công ty sẽ bồi thường chi phí đi lại cho bạn.

他和同学一起创立了这家科技公司。

tā hé tóng xué yì qǐ chuàng lì le zhè jiā kē jì gōng sī.

Anh ấy cùng bạn học đã sáng lập nên công ty công nghệ này.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.