卷

juǎn
Âm Hán Việt:QUYỂN

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1juǎn

quấn, gói lại

#2juàn

cuộn / sách / tập / chương / giấy thi / lượng từ cho sách, tranh: tập, cuộn

#3juǎn

cuộn lại / quét lên; cuốn theo / một cuộn / lượng từ cho cuộn, ống cuộn, v.v.

Ví dụ câu thực tế

她把这张纸卷了起来。

tā bǎ zhè zhāng zhǐ juǎn le qǐ lái.

Cô ấy cuộn trang giấy đó lại.

这个图书馆藏书 10 万卷。

zhè ge tú shū guǎn cáng shū 10 wàn juàn.

Thư viện này lưu trữ hơn 10 vạn cuốn sách.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.