卷起
(捲起)Các tầng nghĩa / Phát âm
cuộn lên / cuốn lên / (bụi bặm, v.v.) cuộn lên
biến thể của 捲起|卷起[juan3 qi3]
Ví dụ câu thực tế
狂风暴雨中的海面上翻卷起数米高的汹涌波涛,猛烈地拍击着岸边耸立的礁石。
kuáng fēng bào yǔ zhōng de hǎi miàn shàng fān juǎn qǐ shù mǐ gāo de xiōng yǒng bō tāo, měng liè dì pāi jī zhe àn biān sǒng lì de jiāo shí.
Giữa biển khơi giông bão, những con sóng dữ cao hàng mét cuồn cuộn cuồn cuộn đập vào những tảng đá dựng đứng trên bờ một cách dữ dội.
狂风暴雨中翻卷起数米高的海浪,一次又一次猛烈拍打着岸边陡峭耸立的黑色礁石。
kuáng fēng bào yǔ zhōng fān juǎn qǐ shù mǐ gāo de hǎi làng, yī cì yòu yī cì měng liè pāi dǎ zhe àn biān dǒu qiào sǒng lì de hēi sè jiāo shí.
Trong cơn bão dữ dội, những con sóng cao vài mét cuộn lên, liên tục đập vào những tảng đá đen dựng đứng trên bờ.
天际尽头乌云如墨般迅速翻滚压城,狂风呼啸卷起地面的落叶与尘土,看样子一场倾盆特大雷阵雨转瞬即至。
tiān jì jìn tóu wū yún rú mò bān xùn sù fān gǔn yā chéng, kuáng fēng hū xiào juǎn qǐ dì miàn de luò yè yǔ chén tǔ, kàn yàng zi yī cháng qīng pén tè dà léi zhèn yǔ zhuǎn shùn jí zhì.
Những đám mây đen cuối trời cuộn nhanh như mực trên thành phố, gió hú cuốn theo những chiếc lá rơi và bụi bặm trên mặt đất. Có vẻ như một cơn mưa giông sắp tới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.