卧

(臥)wò
Âm Hán Việt:NGOẠ

Ví dụ câu thực tế

老猫吃饱了小鱼干后,慵懒地卧在洒满阳光的窗台软垫上闭目养神。

lǎo māo chī bǎo le xiǎo yú gàn hòu, yōng lǎn dì wò zài sǎ mǎn yáng guāng de chuāng tái ruǎn diàn shàng bì mù yǎng shén.

Sau khi con mèo già ăn no nê cá khô, nó nằm uể oải trên chiếc đệm êm ái trên bậu cửa sổ tràn ngập ánh nắng và nhắm mắt nghỉ ngơi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.