卧底

(臥底)wò dǐ

ẩn nấp (như một đặc vụ chìm) / người nội gián (trong băng nhóm trộm cắp) / gián điệp ngầm

Ví dụ câu thực tế

调查记者历时数月深入卧底暗访,有力揭露了非法保健品诈骗的黑幕。

diào chá jì zhě lì shí shù yuè shēn rù wò dǐ àn fǎng, yǒu lì jiē lù le fēi fǎ bǎo jiàn pǐn zhà piàn de hēi mù.

Các phóng viên điều tra đã dành vài tháng để tiến hành các cuộc điều tra bí mật chuyên sâu và vạch trần một cách hiệu quả câu chuyện mờ ám về gian lận sản phẩm y tế bất hợp pháp.

调查记者历经长达半年的卧底暗访,向公众深度揭露了某黑心作坊非法生产假冒伪劣产品的内幕。

diào chá jì zhě lì jīng zhǎng dá bàn nián de wò dǐ àn fǎng, xiàng gōng zhòng shēn dù jiē lù le mǒu hēi xīn zuō fang fēi fǎ shēng chǎn jià mào wěi liè chǎn pǐn de nèi mù.

Sau sáu tháng điều tra bí mật, các phóng viên điều tra đã tiết lộ cho công chúng câu chuyện nội bộ về một xưởng đen tối sản xuất trái phép hàng giả, hàng kém chất lượng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

卧底 [wò dǐ] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK