勾

gōu
Âm Hán Việt:CÂU

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1gōu

thu hút / kích thích / đánh dấu / gạch bỏ / phác họa / thông đồng / biến thể của 鉤|钩[gou1], cái móc

#2Gōu

móc; vẽ phác thảo

#3gòu

dùng trong 勾當|勾当[gou4 dang4]

Ví dụ câu thực tế

画师寥寥几笔便勾出了少女清秀动人的神态。

huà shī liáo liáo jǐ bǐ biàn gōu chū le shào nǚ qīng xiù dòng rén de shén tài.

Họa sĩ đã phác họa nét mặt thanh tú và cảm động của cô gái chỉ bằng vài nét vẽ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.