勾结
(勾結)thông đồng với
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真勾结各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gōu jié gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc cấu kết các yêu cầu công việc.
执法机关依法严惩与黑恶势力相勾结、充当违法犯罪保护伞的腐败分子。
zhí fǎ jī guān yī fǎ yán chéng yǔ hēi è shì lì xiāng gōu jié, chōng dāng wéi fǎ fàn zuì bǎo hù sǎn de fǔ bài fèn zǐ.
Các cơ quan thực thi pháp luật sẽ xử lý nghiêm những phần tử tham nhũng cấu kết với thế lực xấu, làm ô che chở cho các tội phạm trái pháp luật theo quy định của pháp luật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.