劳动
(勞動)lao động, làm việc chân tay
Ví dụ câu thực tế
劳动能让身体更加健康。
láo dòng néng ràng shēn tǐ gèng jiā jiàn kāng.
Lao động có thể giúp cơ thể khỏe mạnh hơn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
lực lượng lao động
người lao động; công nhân
cải tạo lao động / laogai (trại tù)
công nhân tiêu biểu
trại lao động / trại giam khổ sai
Ngày Quốc tế Lao động
hợp đồng lao động / hợp đồng giữa người sử dụng lao động và người lao động quy định tiền lương và điều kiện
nhân dân lao động / người lao động trong lý thuyết Xã hội chủ nghĩa hoặc trong quá khứ huy hoàng của Trung Quốc
cải tạo lao động
bảo hiểm lao động
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.