劳动人民
(勞動人民)nhân dân lao động / người lao động trong lý thuyết Xã hội chủ nghĩa hoặc trong quá khứ huy hoàng của Trung Quốc
Ví dụ câu thực tế
劳动人民是历史的创造者。
láo dòng rén mín shì lì shǐ de chuàng zào zhě.
Nhân dân lao động là tác giả tạo ra lịch sử.
古代劳动人民运用智慧建造的赵州桥,是一座单孔石拱桥的杰作。
gǔ dài láo dòng rén mín yùn yòng zhì huì jiàn zào de zhào zhōu qiáo, shì yī zuò dān kǒng shí gǒng qiáo de jié zuò.
Cầu Triệu Châu được xây dựng bởi những người lao động cổ xưa bằng trí tuệ của họ, là một kiệt tác của cây cầu vòm đá một lỗ.
二十四节气是古代中国劳动人民总结天时气候与农业生产规律的卓越文化遗产。
èr shí sì jié qì shì gǔ dài zhōng guó láo dòng rén mín zǒng jié tiān shí qì hòu yǔ nóng yè shēng chǎn guī lǜ de zhuó yuè wén huà yí chǎn.
Hai mươi bốn tiết khí là di sản văn hóa nổi bật để nhân dân lao động Trung Quốc cổ đại tổng kết các quy luật về thời tiết, khí hậu và sản xuất nông nghiệp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.