劳动合同

(勞動合同)láo dòng hé tong

hợp đồng lao động / hợp đồng giữa người sử dụng lao động và người lao động quy định tiền lương và điều kiện

Ví dụ câu thực tế

按照劳动合同法规定,用人单位无故辞退员工应当支付相应的法定赔偿金。

àn zhào láo dòng hé tóng fǎ guī dìng, yòng rén dān wèi wú gù cí tuì yuán gōng yīng dāng zhī fù xiāng yìng de fǎ dìng péi cháng jīn.

Theo quy định của Luật Hợp đồng lao động, người sử dụng lao động phải bồi thường tương ứng theo luật định nếu sa thải người lao động mà không có lý do.

根据劳动合同法的明确规定,用人单位必须依法保障全体雇员的各项合法劳动权益。

gēn jù láo dòng hé tóng fǎ de míng què guī dìng, yòng rén dān wèi bì xū yī fǎ bǎo zhàng quán tǐ gù yuán de gè xiàng hé fǎ láo dòng quán yì.

Theo quy định rõ ràng của Luật Hợp đồng lao động, người sử dụng lao động phải bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động theo quy định của pháp luật.

用人单位在聘用新员工时,必须依法与员工签订正式劳动合同并缴纳社保。

yòng rén dān wèi zài pìn yòng xīn yuán gōng shí, bì xū yī fǎ yǔ yuán gōng qiān dìng zhèng shì láo dòng hé tóng bìng jiǎo nà shè bǎo.

Khi người sử dụng lao động tuyển dụng lao động mới phải ký hợp đồng lao động chính thức với người lao động và đóng bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

劳动合同 [láo dòng hé tong] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu