利
Các tầng nghĩa / Phát âm
sắc / có lợi / lợi ích / ích lợi / lợi nhuận / lãi / có lợi cho / mang lại lợi ích
có lợi; thuận lợi; sắc bén
Ví dụ câu thực tế
这么做对大家都有利。
zhè me zuò duì dà jiā dōu yǒu lì.
Làm như vậy có lợi cho tất cả mọi người.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.