利落
nhanh nhẹn / linh hoạt / đã giải quyết xong / ngăn nắp
Ví dụ câu thực tế
去理发店之前,她特意在时尚杂志上挑选了一款简洁利落的短发发型。
qù lǐ fà diàn zhī qián, tā tè yì zài shí shàng zá zhì shàng tiāo xuǎn le yī kuǎn jiǎn jié lì luò de duǎn fà fà xíng.
Trước khi đến tiệm cắt tóc, cô đặc biệt chọn kiểu tóc ngắn đơn giản và gọn gàng từ một tạp chí thời trang.
金秋八月丰收的麦浪在广袤无垠的田野上翻滚起伏,老农挥舞着锋利弯月状的铁制镰刀,弯着腰熟练利落地割下一捆捆金黄麦穗。
jīn qiū bā yuè fēng shōu de mài làng zài guǎng mào wú yín de tián yě shàng fān gǔn qǐ fú, lǎo nóng huī wǔ zhe fēng lì wān yuè zhuàng de tiě zhì lián dāo, wān zhe yāo shú liàn lì luò dì gē xià yī kǔn kǔn jīn huáng mài suì.
Những làn lúa mì thu hoạch vào mùa thu vàng tháng 8 cuộn tròn nhấp nhô trên cánh đồng rộng lớn. Người nông dân già vung chiếc liềm sắt hình lưỡi liềm sắc bén, cúi xuống khéo léo cắt những bó lúa mì vàng óng.
手艺精湛的老木匠手握锋利的双面硬木锯,沿着放好的墨线极其平整利落地将一截上等红木原木平分截成两段。
shǒu yì jīng zhàn de lǎo mù jiàng shǒu wò fēng lì de shuāng miàn yìng mù jù, yán zhe fàng hǎo de mò xiàn jí qí píng zhěng lì luò dì jiāng yī jié shàng děng hóng mù yuán mù píng fēn jié chéng liǎng duàn.
Người thợ mộc già lành nghề cầm chiếc cưa gỗ cứng hai mặt sắc bén và cắt khúc gỗ đỏ chất lượng cao thành hai phần rất mượt mà và gọn gàng theo đường mực đã đặt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.