利于
(利於)có lợi cho; có ích cho
Ví dụ câu thực tế
垃圾分类有利于环境保护。
lā jī fēn lèi yǒu lì yú huán jìng bǎo hù.
Phân loại rác có lợi cho việc bảo vệ môi trường.
保证充足的睡眠有利于身心健康。
bǎo zhèng chōng zú de shuì mián yǒu lì yú shēn xīn jiàn kāng.
Đảm bảo giấc ngủ đầy đủ rất có lợi cho sức khỏe thể chất và tinh thần.
经常运动有利于保持身材。
jīng cháng yùn dòng yǒu lì yú bǎo chí shēn cái.
Thường xuyên vận động có lợi cho việc giữ gìn vóc dáng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.