冰

bīng
Âm Hán Việt:BĂNG

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1bīng

đá, băng; buốt, giá lạnh

#2bīng

biến thể của 冰[bing1]

Ví dụ câu thực tế

天气极冷时水能结成冰。

tiān qì jí lěng shí shuǐ néng jié chéng bīng.

Vào thời gian thời tiết cực lạnh, nước có thể tự đóng thành băng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.