冰冷
lạnh như băng
Ví dụ câu thực tế
看到有人落水呼救,他毫不迟疑地纵身跳入冰冷的河水中施救。
kàn dào yǒu rén luò shuǐ hū jiù, tā háo bù chí yí dì zòng shēn tiào rù bīng lěng de hé shuǐ zhōng shī jiù.
Khi thấy có người rơi xuống nước kêu cứu, anh đã không ngần ngại nhảy xuống dòng nước lạnh giá để cứu.
昨天下班晚高峰突遭特大雷暴雨袭击,他没带伞在公交站台足足等了半小时,全身衣服鞋袜全被冰冷雨水浇透淋湿。
zuó tiān xià bān wǎn gāo fēng tū zāo tè dà léi bào yǔ xí jī, tā méi dài sǎn zài gōng jiāo zhàn tái zú zú děng le bàn xiǎo shí, quán shēn yī fú xié wà quán bèi bīng lěng yǔ shuǐ jiāo tòu lín shī.
Hôm qua, anh ấy đã gặp phải một cơn giông dữ dội vào giờ cao điểm buổi tối sau khi tan sở. Anh đứng đợi ở bến xe buýt suốt nửa tiếng mà không mang ô, toàn bộ quần áo, giày dép, tất đều ướt đẫm vì mưa lạnh.
长期面对冰冷的数据和重复的机械劳动,容易让人产生心理上的麻木感。
cháng qī miàn duì bīng lěng de shù jù hé chóng fù de jī xiè láo dòng, róng yì ràng rén chǎn shēng xīn lǐ shàng de má mù gǎn.
Đối mặt với những dữ liệu lạnh lùng và công việc máy móc lặp đi lặp lại trong thời gian dài dễ dẫn đến tê liệt tâm lý.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.