冰箱
tủ lạnh
Ví dụ câu thực tế
我家冰箱里面什么东西都有。
wǒ jiā bīng xiāng lǐ miàn shén me dōng xī dōu yǒu.
Trong tủ lạnh nhà tôi cái gì cũng có.
妈妈把刚买的鱼放进了冰箱。
mā mā bǎ gāng mǎi de yú fàng jìn le bīng xiāng.
Mẹ đã cho con cá mới mua vào tủ lạnh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.