冒

(冐)mào
Âm Hán Việt:MẠO

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1mào

bốc lên, tỏa ra; liều

#2mào

phát ra; toả ra; gửi đi (hoặc lên, ra) / đương đầu; đối mặt / (dạng cấu trúc) liều lĩnh / giả mạo (danh tính của ai đó, v.v.); giả vờ / (văn học) che phủ

#3Mào

họ [Mao4]

Ví dụ câu thực tế

锅里正冒着热气呢。

guō lǐ zhèng mào zhe rè qì ne.

Trong nồi đang bốc hơi nóng nghi ngút kìa.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.