兼
giữ hai chức vụ cùng lúc
Ví dụ câu thực tế
他在这家科技公司担任总经理,同时还兼任技术研发总监。
tā zài zhè jiā kē jì gōng sī dān rèn zǒng jīng lǐ, tóng shí hái jiān rèn jì shù yán fā zǒng jiān.
Ông giữ chức vụ tổng giám đốc của công ty công nghệ và đồng thời là giám đốc nghiên cứu và phát triển công nghệ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
bán thời gian
xem xét
tương thích
giữ chức vụ kiêm nhiệm
thôn tính / tiếp quản / mua lại
kết hợp / có cả hai
kết hợp / có cả hai
có cả hai
công việc thứ hai / cách kiếm sống bổ sung
"tình yêu phổ quát", nguyên tắc được Mặc Tử 墨子[Mo4 zi3] đề xướng, nhấn mạnh rằng mọi người nên quan tâm đến tất cả mọi người như nhau
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.