兼职
(兼職)bán thời gian
Ví dụ câu thực tế
这项工程必须在规定的兼职内顺利完成。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de jiān zhí nèi shùn lì wán chéng.
Dự án này phải hoàn thành thuận lợi trong phạm vi công việc bán thời gian quy định.
为了减轻家里的经济负担,许多大学生会选择利用周末做兼职。
wèi le jiǎn qīng jiā lǐ de jīng jì fù dān, xǔ duō dà xué shēng huì xuǎn zé lì yòng zhōu mò zuò jiān zhí.
Để giảm bớt gánh nặng tài chính cho gia đình, nhiều sinh viên đại học chọn cách làm việc bán thời gian vào cuối tuần.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.