兼任

jiān rèn
Âm Hán Việt:KIÊM NHIỆM

giữ chức vụ kiêm nhiệm

Ví dụ câu thực tế

这位享誉海内外的中国科学院院士在高校执教的同时,还受聘兼任了国家深海技术创新中心的首席科学家。

zhè wèi xiǎng yù hǎi nèi wài de zhōng guó kē xué yuàn yuàn shì zài gāo xiào zhí jiào de tóng shí, hái shòu pìn jiān rèn le guó jiā shēn hǎi jì shù chuàng xīn zhōng xīn de shǒu xí kē xué jiā.

Viện sĩ nổi tiếng của Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc trong và ngoài nước này cũng được tuyển dụng làm nhà khoa học trưởng của Trung tâm Đổi mới Công nghệ Biển sâu Quốc gia khi giảng dạy tại các trường đại học.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.