八
Ví dụ câu thực tế
他今年八岁了。
tā jīn nián bā suì le.
Năm nay cậu ấy tám tuổi.
他儿子今年八岁了。
tā ér zi jīn nián bā suì le.
Con trai anh ấy năm nay tám tuổi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
chuyện phiếm
tám mươi / 80
chữ số 8 hoặc 八 / ngày sinh dùng trong bói toán
(loài chim ở Trung Quốc) sáo mào (Acridotheres cristatellus)
quãng tám
tám mươi phần trăm / có khả năng nhất / có lẽ
hoa hồi / hồi sao / hạt hồi / có hình bát giác / Quả hồi
tám hướng của la bàn / mọi hướng
Tháng Tám
hệ thống phân loại nhạc cụ cổ đại, dựa trên vật liệu chế tạo nhạc cụ (kim loại 金, đá 石, đất 土, da革, tơ lụa 絲|丝, gỗ 木, bầu 匏, tre 竹) / tám loại âm thanh phát ra từ nhạc cụ trong các loại này / âm nhạc
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.