八音

bā yīn

hệ thống phân loại nhạc cụ cổ đại, dựa trên vật liệu chế tạo nhạc cụ (kim loại 金, đá 石, đất 土, da革, tơ lụa 絲|丝, gỗ 木, bầu 匏, tre 竹) / tám loại âm thanh phát ra từ nhạc cụ trong các loại này / âm nhạc

Ví dụ câu thực tế

那个在灯下轻轻旋转并流淌出优美摇篮曲旋律的实木发条八音盒,是过世的老祖父生前送给她的礼物,更是她最心爱的纪念品。

nà ge zài dēng xià qīng qīng xuán zhuǎn bìng liú tǎng chū yōu měi yáo lán qǔ xuán lǜ de shí mù fā tiáo bā yīn hé, shì guò shì de lǎo zǔ fù shēng qián sòng gěi tā de lǐ wù, gèng shì tā zuì xīn ài de jì niàn pǐn.

Chiếc hộp nhạc lên dây bằng gỗ nguyên khối xoay nhẹ dưới ngọn đèn và phát ra giai điệu ru con tuyệt đẹp là món quà được người ông quá cố của cô tặng cho cô trước khi qua đời và là kỷ vật yêu quý nhất của cô.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Từ ghép & từ liên quan

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.