八成
tám mươi phần trăm / có khả năng nhất / có lẽ
Ví dụ câu thực tế
这项工程目前已经完成了八成。
zhè xiàng gōng chéng mù qián yǐ jīng wán chéng le bā chéng.
Dự án này hiện tại đã hoàn thành được tám phần mười (80%).
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.