八十

bā shí

tám mươi / 80

Ví dụ câu thực tế

他数学考试得了八十分。

tā shù xué kǎo shì dé le bā shí fēn.

Cậu ấy đã được tám mươi điểm trong kỳ thi toán.

这套公寓面积大概八十平方米。

zhè tào gōng yù miàn jī dà gài bā shí píng fāng mǐ.

Căn hộ này có diện tích khoảng 80 mét vuông.

那位老太太八十岁了,但看上去很精神。

nà wèi lǎo tài tài bā shí suì le, dàn kàn shàng qù hěn jīng shén.

Bà ấy đã 80 tuổi rồi, nhưng trông rất giàu sức sống.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.