克

Kè
Âm Hán Việt:KHẮC

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1Kè

gam (đơn vị đo lường)

#2kè

có thể / chế ngự / kiềm chế / vượt qua / gram / đơn vị diện tích đất của Tây Tạng, khoảng 6 are

#3Kè

Khắc (khoảng năm 2000 TCN), vị thứ bảy trong truyền thuyết về Viêm Đế, 炎帝[Yan2 di4] hậu duệ của Thần Nông 神農|神农[Shen2 nong2] Thần Nông

#4kè

biến thể của 克[ke4] / chế ngự / lật đổ / kiềm chế

#5kè

biến thể của 剋|克[ke4]

Ví dụ câu thực tế

做蛋糕先要量取200克面粉。

zuò dàn gāo xiān yào liàng qǔ èr bǎi kè miàn fěn.

Muốn làm bánh bạn cần đong 200g bột mì.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.