以

(㕥)yǐ
Âm Hán Việt:DĨ

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1yǐ

bằng cách; để mà

#2yǐ

sử dụng / bằng cách / dựa theo / để / vì / vào (một ngày hoặc địa điểm nhất định)

#3Yǐ

viết tắt của Israel 以色列[Yi3 se4 lie4]

#4yǐ

biến thể cũ của 以[yi3]

Ví dụ câu thực tế

他以这些标准来要求自己。

tā yǐ zhè xiē biāo zhǔn lái yāo qiú zì jǐ.

Anh ấy giữ mình theo những tiêu chuẩn này.

我们必须坚持以人民为中心的发展思想,着力解决老百姓在就医、上学和养老等方面的急难愁盼。

wǒ men bì xū jiān chí yǐ rén mín wèi zhōng xīn de fā zhǎn sī xiǎng, zhuó lì jiě jué lǎo bǎi xìng zài jiù yī, shàng xué hé yǎng lǎo děng fāng miàn de jí nàn chóu pàn.

Chúng ta phải tuân thủ quan điểm phát triển lấy con người làm trung tâm và tập trung giải quyết các nhu cầu cấp thiết cũng như những lo lắng của người dân về điều trị y tế, giáo dục và chăm sóc người già.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.