以前
trước kia, trước đây
Ví dụ câu thực tế
以前我经常去爬山。
yǐ qián wǒ jīng cháng qù pá shān.
Ngày trườc tôi hay đi leo núi.
我们看电影以前,先去吃个饭吧。
wǒ men kàn diàn yǐng yǐ qián, xiān qù chī gè fàn ba.
Trước khi xem phim, chúng ta đi ăn một bữa đi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.