从

cóng
Âm Hán Việt:TÒNG

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1cóng

từ, qua, theo

#2cóng

từ; thông qua; qua / (hình vị) theo / (hình vị) tuân theo / (hình vị) tham gia (một hoạt động) / (dùng trước phủ định) từng / (hình vị) (cách phát âm tại Đài Loan [zong4]) người hầu; người tuỳ tùng / (hình vị) (cách phát âm tại Đài Loan [zong4]) trợ lý; phụ tá; cấp dưới / (hình vị) (cách phát âm tại Đài Loan [zong4]) có quan hệ cùng ông nội hoặc tổ tiên đời trước

#3Cóng

họ [Cong2]

Ví dụ câu thực tế

我从河内来到北京。

wǒ cóng hé nèi lái dào běi jīng.

Tôi từ Hà Nội đến Bắc Kinh.

从我家到公司,开车要20分钟。

cóng wǒ jiā dào gōng sī, kāi chē yào 20 fēn zhōng.

Từ nhà tôi đến công ty, lái xe mất 20 phút.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.