享
Các tầng nghĩa / Phát âm
thưởng thức
biến thể cũ của 享[xiang3]
Ví dụ câu thực tế
退休老人安享晚年生活,每天在公园打太极拳、含饴弄孙,其乐无穷。
tuì xiū lǎo rén ān xiǎng wǎn nián shēng huó, měi tiān zài gōng yuán dǎ tài jí quán, hán yí nòng sūn, qí lè wú qióng.
Những người già về hưu hưởng tuổi già thanh thản. Họ tận hưởng niềm vui bất tận bằng cách tập Thái Cực Quyền trong công viên và chiêu đãi con cháu mỗi ngày.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.