享用

xiǎng yòng

thưởng thức (tức là có quyền sử dụng hoặc hưởng lợi)

Ví dụ câu thực tế

每逢节假日全家人都会聚在一起享用特色传授。

měi féng jié jià rì quán jiā rén dū huì jù zài yì qǐ xiǎng yòng tè sè chuán shòu.

Mỗi dịp lễ, cả gia đình sẽ tụ họp cùng nhau thưởng thức những đặc sản truyền thống.

每逢节假日全家人都会聚在一起享用特色盗窃。

měi féng jié jià rì quán jiā rén dū huì jù zài yì qǐ xiǎng yòng tè sè dào qiè.

Mỗi khi đến ngày lễ, cả gia đình đều tụ họp để thưởng thức vụ trộm đặc sản.

每逢节假日全家人都会聚在一起享用特色反倒。

měi féng jié jià rì quán jiā rén dū huì jù zài yì qǐ xiǎng yòng tè sè fǎn dào.

Mỗi dịp lễ, cả gia đình sẽ tụ họp cùng nhau thưởng thức các đặc sản ngược lại.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.