享誉
(享譽)nổi tiếng
Ví dụ câu thực tế
中国古代的制瓷工艺源远流长,历代官窑烧制出的青花瓷胎质细腻且享誉海内外。
zhōng guó gǔ dài de zhì cí gōng yì yuán yuǎn liú cháng, lì dài guān yáo shāo zhì chū de qīng huā cí tāi zhì xì nì qiě xiǎng yù hǎi nèi wài.
Công nghệ làm đồ sứ ở Trung Quốc cổ đại có lịch sử lâu đời. Đồ sứ trắng xanh được sản xuất bởi các lò nung chính thức trong các triều đại trước đây có hình dáng tinh tế và nổi tiếng trong và ngoài nước.
苏州刺绣以其针法精细、色彩雅致而享誉海内外,是著名的非物质文化遗产。
sū zhōu cì xiù yǐ qí zhēn fǎ jīng xì, sè cǎi yǎ zhì ér xiǎng yù hǎi nèi wài, shì zhù míng de fēi wù zhì wén huà yí chǎn.
Tranh thêu Tô Châu nổi tiếng trong và ngoài nước nhờ đường khâu tinh xảo, màu sắc trang nhã. Đây là di sản văn hóa phi vật thể nổi tiếng.
他就是享誉国际物理学界的大名鼎鼎的诺贝尔奖得主。
tā jiù shì xiǎng yù guó jì wù lǐ xué jiè de dà míng dǐng dǐng de nuò bèi ěr jiǎng dé zhǔ.
Ông là người đoạt giải Nobel nổi tiếng trong cộng đồng vật lý quốc tế.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.