两
(兩)Ví dụ câu thực tế
我有两台电脑。
wǒ yǒu liǎng tái diàn nǎo.
Tôi có hai chiếc máy tính.
苹果两块钱一斤。
píng guǒ liǎng kuài qián yī jīn.
Táo hai nhân dân tệ một cân.
我家有两辆自行车。
wǒ jiā yǒu liǎng liàng zì xíng chē.
Nhà tôi có hai chiếc xe đạp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
hai bên
hai bên, hai phía
lưỡng cư
hai tay; hai phương án dự phòng
hai bờ, đôi bờ
cặp đôi; vợ chồng
hai bên
hai việc hoàn toàn khác nhau / một chuyện hoàn toàn khác
nam và nữ / hai loại (axit và kiềm, âm và dương, v.v.) / (hoá học) lưỡng tính
một vài lần / lặp lại như cũ / mánh cũ / rành nghề
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.