两栖
(兩棲)lưỡng cư
Ví dụ câu thực tế
海军陆战队装备的新型两栖装甲战车,具备优良的水陆两栖机动作战性能。
hǎi jūn lù zhàn duì zhuāng bèi de xīn xíng liǎng qī zhuāng jiǎ zhàn chē, jù bèi yōu liáng de shuǐ lù liǎng qī jī dòng zuò zhàn xìng néng.
Xe chiến đấu bọc thép lội nước mới được Thủy quân lục chiến trang bị có hiệu suất tác chiến đổ bộ cơ động xuất sắc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.