HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 3/Trang 4

Từ vựng HSK 3 (HSK 2.0) · Trang 4

340 từ · Trang 4/4

Luyện viết chữ Hán · HSK 3📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 3📐 Ngữ pháp HSK 3 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–340
  • 301
    音乐

    yīnyuè

    ÂM LẠCâm nhạc

    她最喜欢看音乐节目。

    tā zuì xǐ huān kàn yīn yuè jié mù.

    Cô ấy thích xem chương trình âm nhạc nhất.

  • 302
    银行

    yínháng

    NGÂN HÀNGngân hàng

    银行下午5点关门。

    yín háng xià wǔ 5 diǎn guān mén.

    Ngân hàng đóng cửa lúc 5 giờ chiều.

  • 303
    饮料

    yǐnliào

    ẨM LIỆUđồ uống, thức uống

    冰箱里还有饮料吗?

    bīng xiāng lǐ hái yǒu yǐn liào ma?

    Trong tủ lạnh còn đồ uống không?

  • 304
    应该

    yīnggāi

    ƯNG CAInên, đáng

    8点了,应该去上班了。

    8 diǎn le, yīng gāi qù shàng bān le.

    8 giờ rồi, nên đi làm thôi.

  • 305
    影响

    yǐngxiǎng

    ẢNH HƯỞNGảnh hưởng

    请不要影响别人休息。

    qǐng bú yào yǐng xiǎng bié rén xiū xī.

    Xin đừng làm phiền người khác nghỉ ngơi.

  • 306
    影响

    yǐngxiǎng

    ẢNH HƯỞNGảnh hưởng

    环境对人有很大的影响。

    huán jìng duì rén yǒu hěn dà de yǐng xiǎng.

    Môi trường có ảnh hưởng lớn đến con người.

  • 307
    用

    yòng

    DỤNGdùng, sử dụng

    我用了两个小时打扫房间。

    wǒ yòng le liǎng gè xiǎo shí dǎ sǎo fáng jiān.

    Tôi đã mất hai giờ để dọn phòng.

  • 308
    游戏

    yóuxì

    DU HÍtrò chơi

    这是孩子们最喜欢玩儿的游戏。

    zhè shì hái zi men zuì xǐ huān wán ér de yóu xì.

    Đây là trò chơi mà trẻ em thích chơi nhất.

  • 309
    有名

    yǒumíng

    HỮU DANHnổi tiếng

    这本书很有名。

    zhè běn shū hěn yǒu míng.

    Cuốn sách này rất nổi tiếng.

  • 310
    又

    yòu

    HỰUlại, vừa

    我们休息了一会儿,又开始工作了。

    wǒ men xiū xi le yí huìr, yòu kāi shǐ gōng zuò le.

    Chúng tôi nghỉ một lát rồi lại bắt đầu làm việc.

  • 311
    遇到

    yùdào

    NGỘ ĐÁOgặp, gặp gỡ

    刚才我在街上遇到了张先生。

    gāng cái wǒ zài jiē shàng yù dào le zhāng xiān shēng.

    Lúc nãy tôi đã gặp ông Zhang trên đường.

  • 312
    元

    yuán

    NGUYÊNđồng (đơn vị tiền tệ)

    这块手表600元。

    zhè kuài shǒu biǎo 600 yuán.

    Chiếc đồng hồ này 600 nhân dân tệ.

  • 313
    愿意

    yuànyì

    NGUYỆN Ýđồng ý

    他很愿意帮助别人。

    tā hěn yuàn yì bāng zhù bié rén.

    Anh ấy rất sẵn lòng giúp đỡ người khác.

  • 314
    月亮

    yuèliàng

    NGUYỆT LƯỢNGmặt trăng

    今晚的月亮真圆!

    jīn wǎn de yuè liàng zhēn yuán!

    Trăng đêm nay thật tròn!

  • 315
    越

    yuè

    VIỆTvượt, vượt qua

    他越说越高兴。

    tā yuè shuō yuè gāo xìng.

    Anh ấy càng nói càng vui.

  • 316
    站

    zhàn

    TRẠMbến, trạm

    爸爸站在我的身边。

    bà bà zhàn zài wǒ de shēn biān.

    Bố đứng bên cạnh tôi.

  • 317
    站

    zhàn

    TRẠMbến, trạm

    去火车站,坐地铁3站就到了。

    qù huǒ chē zhàn, zuò dì tiě 3 zhàn jiù dào le.

    Đến ga tàu, đi tàu điện ngầm 3 trạm là tới.

  • 318
    张

    zhāng

    TRƯƠNGtờ, tấm, chiếc (lượng từ)

    请给我一张纸。

    qǐng gěi wǒ yī zhāng zhǐ.

    Xin cho tôi một tờ giấy.

  • 319
    张

    zhāng

    TRƯƠNGtờ, tấm, chiếc (lượng từ)

    小女孩儿张开嘴,笑了。

    xiǎo nǚ hái ér zhāng kāi zuǐ, xiào le.

    Cô bé há miệng và cười.

  • 320
    照顾

    zhàogù

    CHIẾU CỐchăm sóc

    我生病了,妈妈一直照顾我。

    wǒ shēng bìng le, mā mā yì zhí zhào gù wǒ.

    Tôi bị ốm, mẹ luôn chăm sóc tôi.

  • 321
    照片

    zhàopiān

    CHIẾU PHIẾNtấm ảnh, bức ảnh

    这是我小时候的照片。

    zhè shì wǒ xiǎo shí hòu de zhào piān.

    Đây là bức ảnh thời tôi còn nhỏ.

  • 322
    照相机

    zhào xiàng jī

    CHIẾU TƯƠNG CƠmáy ảnh, máy chụp hình

    我新买了一个照相机。

    wǒ xīn mǎi le yí gè zhào xiàng jī.

    Tôi mới mua một cái máy ảnh.

  • 323
    只

    zhǐ

    CHỈchỉ, chỉ có

    我有一只鞋找不到了。

    wǒ yǒu yī zhī xié zhǎo bú dào le.

    Tôi có một chiếc giày không tìm thấy.

  • 324
    只

    zhǐ

    CHỈchỉ, chỉ có

    树上有一只小猫。

    shù shàng yǒu yī zhī xiǎo māo.

    Trên cây có một con mèo con.

  • 325
    只

    zhǐ

    CHỈchỉ, chỉ có

    房间里只有我一个人。

    fáng jiān lǐ zhǐ yǒu wǒ yí gè rén.

    Trong phòng chỉ có riêng tôi.

  • 326
    中间

    zhōngjiān

    TRUNG GIANgiữa

    我站在中间,旁边的是我的同学。

    wǒ zhàn zài zhōng jiān, páng biān de shì wǒ de tóng xué.

    Tôi đứng ở giữa, bên cạnh là bạn cùng lớp của tôi.

  • 327
    中文

    zhōngwén

    TRUNG VĂN(văn tự) Tiếng Trung

    我会用中文写文章。

    wǒ huì yòng zhōng wén xiě wén zhāng.

    Tôi sẽ viết bài bằng tiếng Trung.

  • 328
    终于

    zhōngyú

    CHUNG VUcuối cùng

    春天终于来了。

    chūn tiān zhōng yú lái le.

    Cuối cùng mùa xuân cũng đến.

  • 329
    种

    zhǒng

    CHỦNGloại, thứ

    超市里有很多种新鲜水果。

    chāo shì lǐ yǒu hěn duō zhǒng xīn xiān shuǐ guǒ.

    Siêu thị có rất nhiều loại trái cây tươi.

  • 330
    重要

    zhòngyào

    TRỌNG YẾUquan trọng

    我忘了一件重要的事情。

    wǒ wàng le yī jiàn zhòng yào de shì qíng.

    Tôi quên một việc quan trọng.

  • 331
    周末

    zhōumò

    CHU MẠTcuối tuần

    这个周末你有什么安排?

    zhè ge zhōu mò nǐ yǒu shén me ān pái?

    Cuối tuần này bạn có kế hoạch gì?

  • 332
    主要

    zhǔyào

    CHỦ YẾUchủ yếu

    这本书主要讲了些什么?

    zhè běn shū zhǔ yào jiǎng le xiē shén me?

    Cuốn sách này chủ yếu nói về những gì?

  • 333
    注意

    zhùyì

    CHÚ Ýchú ý

    请注意安全。

    qǐng zhù yì ān quán.

    Xin chú ý an toàn.

  • 334
    着急

    zháojí

    TRƯỚC CẤPsốt ruột, lo lắng

    遇到事情,不要着急。

    yù dào shì qíng, bú yào zháo jí.

    Khi gặp sự việc, đừng vội vàng.

  • 335
    自己

    zìjǐ

    TỰ KỶtự mình, tự bản thân

    我喜欢自己一个人旅游。

    wǒ xǐ huān zì jǐ yí gè rén lǚ yóu.

    Tôi thích đi du lịch một mình.

  • 336
    总是

    zǒngshì

    TỔNG THỊluôn luôn, lúc nào cũng

    他总是很早起床。

    tā zǒng shì hěn zǎo qǐ chuáng.

    Anh ấy lúc nào cũng dậy rất sớm.

  • 337
    嘴

    zuǐ

    CHUỶmiệng, cái mồm

    妹妹的嘴边有一粒米。

    mèi mèi de zuǐ biān yǒu yī lì mǐ.

    Bên miệng em gái có một hạt cơm.

  • 338
    最近

    zuìjìn

    TỐI CẬNgần đây

    我最近很忙。

    wǒ zuì jìn hěn máng.

    Gần đây tôi rất bận.

  • 339
    作业

    zuòyè

    TÁC NGHIỆPbài tập

    今天的作业你写完了吗?

    jīn tiān de zuò yè nǐ xiě wán le ma?

    Bài tập hôm nay bạn đã làm xong chưa?

  • 340
    作用

    zuòyòng

    TÁC DỤNGcông dụng

    这种感冒药对我没什么作用。

    zhè zhǒng gǎn mào yào duì wǒ méi shén me zuò yòng.

    Thuốc cảm loại này không có tác dụng gì với tôi.

← Trang trước

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 3

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 3 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 3📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 3📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 3📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 3📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 3✍️Luyện viết chữ Hán HSK 3🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 3
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 3

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)