78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
340 từ · Trang 4/4
yīnyuè
ÂM LẠCâm nhạc
她最喜欢看音乐节目。
tā zuì xǐ huān kàn yīn yuè jié mù.
Cô ấy thích xem chương trình âm nhạc nhất.
yínháng
NGÂN HÀNGngân hàng
银行下午5点关门。
yín háng xià wǔ 5 diǎn guān mén.
Ngân hàng đóng cửa lúc 5 giờ chiều.
yǐnliào
ẨM LIỆUđồ uống, thức uống
冰箱里还有饮料吗?
bīng xiāng lǐ hái yǒu yǐn liào ma?
Trong tủ lạnh còn đồ uống không?
yīnggāi
ƯNG CAInên, đáng
8点了,应该去上班了。
8 diǎn le, yīng gāi qù shàng bān le.
8 giờ rồi, nên đi làm thôi.
yǐngxiǎng
ẢNH HƯỞNGảnh hưởng
请不要影响别人休息。
qǐng bú yào yǐng xiǎng bié rén xiū xī.
Xin đừng làm phiền người khác nghỉ ngơi.
yǐngxiǎng
ẢNH HƯỞNGảnh hưởng
环境对人有很大的影响。
huán jìng duì rén yǒu hěn dà de yǐng xiǎng.
Môi trường có ảnh hưởng lớn đến con người.
yòng
DỤNGdùng, sử dụng
我用了两个小时打扫房间。
wǒ yòng le liǎng gè xiǎo shí dǎ sǎo fáng jiān.
Tôi đã mất hai giờ để dọn phòng.
yóuxì
DU HÍtrò chơi
这是孩子们最喜欢玩儿的游戏。
zhè shì hái zi men zuì xǐ huān wán ér de yóu xì.
Đây là trò chơi mà trẻ em thích chơi nhất.
yǒumíng
HỮU DANHnổi tiếng
这本书很有名。
zhè běn shū hěn yǒu míng.
Cuốn sách này rất nổi tiếng.
yòu
HỰUlại, vừa
我们休息了一会儿,又开始工作了。
wǒ men xiū xi le yí huìr, yòu kāi shǐ gōng zuò le.
Chúng tôi nghỉ một lát rồi lại bắt đầu làm việc.
yùdào
NGỘ ĐÁOgặp, gặp gỡ
刚才我在街上遇到了张先生。
gāng cái wǒ zài jiē shàng yù dào le zhāng xiān shēng.
Lúc nãy tôi đã gặp ông Zhang trên đường.
yuán
NGUYÊNđồng (đơn vị tiền tệ)
这块手表600元。
zhè kuài shǒu biǎo 600 yuán.
Chiếc đồng hồ này 600 nhân dân tệ.
yuànyì
NGUYỆN Ýđồng ý
他很愿意帮助别人。
tā hěn yuàn yì bāng zhù bié rén.
Anh ấy rất sẵn lòng giúp đỡ người khác.
yuèliàng
NGUYỆT LƯỢNGmặt trăng
今晚的月亮真圆!
jīn wǎn de yuè liàng zhēn yuán!
Trăng đêm nay thật tròn!
yuè
VIỆTvượt, vượt qua
他越说越高兴。
tā yuè shuō yuè gāo xìng.
Anh ấy càng nói càng vui.
zhàn
TRẠMbến, trạm
爸爸站在我的身边。
bà bà zhàn zài wǒ de shēn biān.
Bố đứng bên cạnh tôi.
zhàn
TRẠMbến, trạm
去火车站,坐地铁3站就到了。
qù huǒ chē zhàn, zuò dì tiě 3 zhàn jiù dào le.
Đến ga tàu, đi tàu điện ngầm 3 trạm là tới.
zhāng
TRƯƠNGtờ, tấm, chiếc (lượng từ)
请给我一张纸。
qǐng gěi wǒ yī zhāng zhǐ.
Xin cho tôi một tờ giấy.
zhāng
TRƯƠNGtờ, tấm, chiếc (lượng từ)
小女孩儿张开嘴,笑了。
xiǎo nǚ hái ér zhāng kāi zuǐ, xiào le.
Cô bé há miệng và cười.
zhàogù
CHIẾU CỐchăm sóc
我生病了,妈妈一直照顾我。
wǒ shēng bìng le, mā mā yì zhí zhào gù wǒ.
Tôi bị ốm, mẹ luôn chăm sóc tôi.
zhàopiān
CHIẾU PHIẾNtấm ảnh, bức ảnh
这是我小时候的照片。
zhè shì wǒ xiǎo shí hòu de zhào piān.
Đây là bức ảnh thời tôi còn nhỏ.
zhào xiàng jī
CHIẾU TƯƠNG CƠmáy ảnh, máy chụp hình
我新买了一个照相机。
wǒ xīn mǎi le yí gè zhào xiàng jī.
Tôi mới mua một cái máy ảnh.
zhǐ
CHỈchỉ, chỉ có
我有一只鞋找不到了。
wǒ yǒu yī zhī xié zhǎo bú dào le.
Tôi có một chiếc giày không tìm thấy.
zhǐ
CHỈchỉ, chỉ có
树上有一只小猫。
shù shàng yǒu yī zhī xiǎo māo.
Trên cây có một con mèo con.
zhǐ
CHỈchỉ, chỉ có
房间里只有我一个人。
fáng jiān lǐ zhǐ yǒu wǒ yí gè rén.
Trong phòng chỉ có riêng tôi.
zhōngjiān
TRUNG GIANgiữa
我站在中间,旁边的是我的同学。
wǒ zhàn zài zhōng jiān, páng biān de shì wǒ de tóng xué.
Tôi đứng ở giữa, bên cạnh là bạn cùng lớp của tôi.
zhōngwén
TRUNG VĂN(văn tự) Tiếng Trung
我会用中文写文章。
wǒ huì yòng zhōng wén xiě wén zhāng.
Tôi sẽ viết bài bằng tiếng Trung.
zhōngyú
CHUNG VUcuối cùng
春天终于来了。
chūn tiān zhōng yú lái le.
Cuối cùng mùa xuân cũng đến.
zhǒng
CHỦNGloại, thứ
超市里有很多种新鲜水果。
chāo shì lǐ yǒu hěn duō zhǒng xīn xiān shuǐ guǒ.
Siêu thị có rất nhiều loại trái cây tươi.
zhòngyào
TRỌNG YẾUquan trọng
我忘了一件重要的事情。
wǒ wàng le yī jiàn zhòng yào de shì qíng.
Tôi quên một việc quan trọng.
zhōumò
CHU MẠTcuối tuần
这个周末你有什么安排?
zhè ge zhōu mò nǐ yǒu shén me ān pái?
Cuối tuần này bạn có kế hoạch gì?
zhǔyào
CHỦ YẾUchủ yếu
这本书主要讲了些什么?
zhè běn shū zhǔ yào jiǎng le xiē shén me?
Cuốn sách này chủ yếu nói về những gì?
zhùyì
CHÚ Ýchú ý
请注意安全。
qǐng zhù yì ān quán.
Xin chú ý an toàn.
zháojí
TRƯỚC CẤPsốt ruột, lo lắng
遇到事情,不要着急。
yù dào shì qíng, bú yào zháo jí.
Khi gặp sự việc, đừng vội vàng.
zìjǐ
TỰ KỶtự mình, tự bản thân
我喜欢自己一个人旅游。
wǒ xǐ huān zì jǐ yí gè rén lǚ yóu.
Tôi thích đi du lịch một mình.
zǒngshì
TỔNG THỊluôn luôn, lúc nào cũng
他总是很早起床。
tā zǒng shì hěn zǎo qǐ chuáng.
Anh ấy lúc nào cũng dậy rất sớm.
zuǐ
CHUỶmiệng, cái mồm
妹妹的嘴边有一粒米。
mèi mèi de zuǐ biān yǒu yī lì mǐ.
Bên miệng em gái có một hạt cơm.
zuìjìn
TỐI CẬNgần đây
我最近很忙。
wǒ zuì jìn hěn máng.
Gần đây tôi rất bận.
zuòyè
TÁC NGHIỆPbài tập
今天的作业你写完了吗?
jīn tiān de zuò yè nǐ xiě wán le ma?
Bài tập hôm nay bạn đã làm xong chưa?
zuòyòng
TÁC DỤNGcông dụng
这种感冒药对我没什么作用。
zhè zhǒng gǎn mào yào duì wǒ méi shén me zuò yòng.
Thuốc cảm loại này không có tác dụng gì với tôi.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 3 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.