HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 3/Trang 2

Từ vựng HSK 3 (HSK 2.0) · Trang 2

340 từ · Trang 2/4

Luyện viết chữ Hán · HSK 3📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 3📐 Ngữ pháp HSK 3 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–340
  • 101
    故事

    gùshì

    CỐ SỰtruyện, câu chuyện

    睡觉前,我都给女儿讲故事。

    shuì jiào qián, wǒ dōu gěi nǚ ér jiǎng gù shì.

    Trước khi đi ngủ, tôi đều kể chuyện cho con gái nghe.

  • 102
    刮风

    guāfēng

    QUÁT PHONGnhiều gió; thổi (của gió)

    今天刮风了,别骑自行车了。

    jīn tiān guā fēng le, bié qí zì xíng chē le.

    Hôm nay có gió, đừng đi xe đạp nữa.

  • 103
    关

    guān

    QUANđóng

    他关上了门。

    tā guān shàng le mén.

    Anh ấy đã đóng cửa.

  • 104
    关

    guān

    QUANđóng

    我把电视关了。

    wǒ bǎ diàn shì guān le.

    Tôi đã tắt TV.

  • 105
    关系

    guānxì

    QUAN HỆliên quan đến, quan hệ đến

    这件事和她没有关系。

    zhè jiàn shì hé tā méi yǒu guān xì.

    Việc này không liên quan gì đến cô ấy.

  • 106
    关心

    guānxīn

    QUAN TÂMquan tâm

    爸爸很关心我的学习。

    bà bà hěn guān xīn wǒ de xué xí.

    Bố rất quan tâm đến việc học của tôi.

  • 107
    关心

    guānxīn

    QUAN TÂMquan tâm

    谢谢你的关心,我的身体好多了。

    xiè xiè nǐ de guān xīn, wǒ de shēn tǐ hǎo duō le.

    Cảm ơn sự quan tâm của bạn, sức khỏe của tôi đã khá hơn.

  • 108
    关于

    guānyú

    QUAN VUvề, liên quan

    关于这个问题,我们还要再想一想。

    guān yú zhè ge wèn tí, wǒ men hái yào zài xiǎng yī xiǎng.

    Về vấn đề này, chúng ta còn phải suy nghĩ thêm.

  • 109
    国家

    guójiā

    QUỐC GIAđất nước, Quốc Gia

    我爱旅游,去过几十个国家。

    wǒ ài lǚ yóu, qù guò jǐ shí gè guó jiā.

    Tôi thích du lịch, đã đi qua hàng chục quốc gia.

  • 110
    过去

    guòqù

    QUÁ KHỨqua đó ( rời xa chủ thể nói)

    奶奶经常给我讲过去的事情。

    nǎi nǎi jīng cháng gěi wǒ jiǎng guò qù de shì qíng.

    Bà nội thường kể cho tôi nghe về chuyện ngày xưa.

  • 111
    还是

    háishì

    HOÀN THỊhay là

    我还是在北京,没去其他地方。

    wǒ hái shì zài běi jīng, méi qù qí tā dì fāng.

    Tôi vẫn ở Bắc Kinh, chưa đi nơi khác.

  • 112
    还是

    háishì

    HOÀN THỊhay là

    你还是吃点儿水果吧,别喝啤酒了。

    nǐ hái shì chī diǎn ér shuǐ guǒ ba, bié hē pí jiǔ le.

    Bạn nên ăn một ít trái cây đi, đừng uống bia nữa.

  • 113
    还是

    háishì

    HOÀN THỊhay là

    你是开车去还是坐公共汽车去?

    nǐ shì kāi chē qù hái shì zuò gōng gòng qì chē qù?

    Bạn đi bằng xe hơi hay đi bằng xe buýt?

  • 114
    害怕

    hàipà

    HẠI PHẠsợ hãi, sợ

    我害怕一个人晚上出门。

    wǒ hài pà yí gè rén wǎn shàng chū mén.

    Tôi sợ ra ngoài một mình vào ban đêm.

  • 115
    航班

    hángbān

    HÀNG BANchuyến bay

    各位顾客,欢迎您乘坐我们的航班。

    gè wèi gù kè, huān yíng nín chéng zuò wǒ men de háng bān.

    Kính thưa quý khách, chào mừng quý khách bay cùng chuyến bay của chúng tôi.

  • 116
    黑板

    hēibǎn

    HẮC BẢNbảng

    请大家看黑板。

    qǐng dà jiā kàn hēi bǎn.

    Mọi người hãy nhìn lên bảng.

  • 117
    后来

    hòulái

    HẬU LAIsau này

    后来我再也没见过他。

    hòu lái wǒ zài yě méi jiàn guò tā.

    Sau đó tôi không bao giờ gặp lại anh ấy.

  • 118
    护照

    hùzhào

    HỘ CHIẾUhộ chiếu

    你的护照办好了吗?

    nǐ de hù zhào bàn hǎo le ma?

    Hộ chiếu của bạn đã làm xong chưa?

  • 119
    花

    huā

    HOAtiêu, tốn (tiền bạc, thời gian)

    今天我花了不少钱。

    jīn tiān wǒ huā le bù shǎo qián.

    Hôm nay tôi đã tiêu khá nhiều tiền.

  • 120
    花

    huā

    HOAhoa, bông hoa

    今天是妈妈的生日,我们送一些花给她吧。

    jīn tiān shì mā mā de shēng rì, wǒ men sòng yī xiē huā gěi tā ba.

    Hôm nay là sinh nhật mẹ, chúng ta tặng mẹ một ít hoa nhé.

  • 121
    画

    huà

    HOẠvẽ

    我从小就喜欢画画儿。

    wǒ cóng xiǎo jiù xǐ huān huà huà ér.

    Tôi từ nhỏ đã thích vẽ.

  • 122
    画

    huà

    HOẠbức tranh, tranh vẽ

    他的画儿很受大家欢迎。

    tā de huàr hěn shòu dà jiā huān yíng.

    Những bức tranh của ông ấy rất được mọi người yêu thích.

  • 123
    坏

    huài

    HOẠIxấu, hỏng

    面包很新鲜,没有坏。

    miàn bāo hěn xīn xiān, méi yǒu huài.

    Bánh mì rất tươi, không hỏng.

  • 124
    环境

    huánjìng

    HOÀN CẢNHmôi trường

    这里的环境很不错,在这里住很舒服。

    zhè lǐ de huán jìng hěn bú cuò, zài zhè lǐ zhù hěn shū fú.

    Môi trường ở đây rất tốt, sống ở đây rất thoải mái.

  • 125
    换

    huàn

    HOÁNđổi

    你等我一下,我去换件衣服。

    nǐ děng wǒ yī xià, wǒ qù huàn jiàn yī fú.

    Đợi tôi một chút, tôi đi thay đồ.

  • 126
    换

    huàn

    HOÁNđổi

    我去银行换点儿钱。

    wǒ qù yín háng huàn diǎn ér qián.

    Tôi đi ngân hàng đổi một ít tiền.

  • 127
    黄河

    Huánghé

    HOÀNG HÀsông Hoàng Hà

    黄河是中国的第二大河。

    huáng hé shì zhōng guó de dì èr dà hé.

    Hoàng Hà là con sông lớn thứ hai ở Trung Quốc.

  • 128
    会议

    huìyì

    HỘI NGHỊhội nghị, cuộc họp

    我们下午有个会议。

    wǒ men xià wǔ yǒu gè huì yì.

    Buổi chiều chúng tôi có một cuộc họp.

  • 129
    或者

    huòzhě

    HOẶC GIẢhoặc là

    你去,或者我去,都可以。

    nǐ qù, huò zhě wǒ qù, dōu kě yǐ.

    Bạn đi, hoặc tôi đi, đều được.

  • 130
    几乎

    jīhū

    CƠ HỒgần như, hầu hết

    我感动得几乎要流泪了。

    wǒ gǎn dòng dé jī hū yào liú lèi le.

    Tôi xúc động đến mức gần như muốn khóc.

  • 131
    机会

    jīhuì

    CƠ HỘIcơ hội

    我希望有机会参加比赛。

    wǒ xī wàng yǒu jī huì cān jiā bǐ sài.

    Tôi hy vọng có cơ hội tham gia cuộc thi.

  • 132
    极

    jí

    CỰCcực (điểm cuối); cố hết mức

    他对音乐极感兴趣。

    tā duì yīn yuè jí gǎn xìng qù.

    Anh ấy rất quan tâm đến âm nhạc.

  • 133
    极

    jí

    CỰCcực (điểm cuối); cố hết mức

    今天的节目好看极了。

    jīn tiān de jié mù hǎo kàn jí le.

    Chương trình hôm nay hay vô cùng.

  • 134
    记得

    jìde

    KÝ ĐẮCghi nhớ

    我不记得他住在哪儿了。

    wǒ bú jì dé tā zhù zài nǎ ér le.

    Tôi không nhớ anh ấy sống ở đâu nữa.

  • 135
    季节

    jìjié

    QUÝ TIẾTmùa, mùa vụ, thời kì

    一年有四个季节。

    yī nián yǒu sì gè jì jié.

    Một năm có bốn mùa.

  • 136
    检查

    jiǎnchá

    KIỂM TRAkiểm tra

    你去医院检查一下身体吧。

    nǐ qù yī yuàn jiǎn chá yī xià shēn tǐ ba.

    Bạn đi bệnh viện kiểm tra sức khỏe đi.

  • 137
    简单

    jiǎndān

    GIẢN ĐƠNđơn giản

    这些题对他来说很简单。

    zhè xiē tí duì tā lái shuō hěn jiǎn dān.

    Những bài tập này đối với anh ấy rất đơn giản.

  • 138
    见面

    jiànmiàn

    KIẾN DIỆNgặp mặt

    上次和他见面,已经是去年了。

    shàng cì hé tā jiàn miàn, yǐ jīng shì qù nián le.

    Lần gặp anh ấy trước đã là năm ngoái rồi.

  • 139
    健康

    jiànkāng

    KIỆN KHANGmạnh khỏe

    爸爸的身体特别健康。

    bà bà de shēn tǐ tè bié jiàn kāng.

    Sức khỏe của bố đặc biệt tốt.

  • 140
    讲

    jiǎng

    GIẢNGgiảng, kể, nói

    李老师的课讲得很有趣。

    lǐ lǎo shī de kè jiǎng dé hěn yǒu qù.

    Bài giảng của thầy Lý rất thú vị.

  • 141
    降落

    jiàngluò

    GIÁNG LẠChạ cánh; giảm, tụt nhanh

    飞机马上就要降落了。

    fēi jī mǎ shàng jiù yào jiàng luò le.

    Máy bay sắp hạ cánh.

  • 142
    角

    jiǎo

    GIÁCgóc, cạnh

    桌子上有五角钱。

    zhuō zi shàng yǒu wǔ jiǎo qián.

    Trên bàn có năm xu.

  • 143
    脚

    jiǎo

    CƯỚCchân

    妹妹脚上穿着漂亮的红皮鞋。

    mèi mèi jiǎo shàng chuān zhe piào liàng de hóng pí xié.

    Em gái đi đôi giày da đỏ đẹp.

  • 144
    教

    jiào

    GIÁOdạy

    李老师教我们数学。

    lǐ lǎo shī jiào wǒ men shù xué.

    Thầy Lý dạy chúng tôi toán.

  • 145
    接

    jiē

    TIẾPđón, đỡ, lấy, nhận

    下午我去机场接你。

    xià wǔ wǒ qù jī chǎng jiē nǐ.

    Buổi chiều tôi sẽ đi sân bay đón bạn.

  • 146
    接

    jiē

    TIẾPđón, đỡ, lấy, nhận

    他看了看表,躺下接着睡觉。

    tā kàn le kàn biǎo, tǎng xià jiē zhe shuì jiào.

    Anh ấy nhìn đồng hồ, rồi nằm xuống ngủ tiếp.

  • 147
    街道

    jiēdào

    NHAI ĐẠOđường phố

    这条街道很长,有四千多米。

    zhè tiáo jiē dào hěn zhǎng, yǒu sì qiān duō mǐ.

    Con đường này rất dài, hơn bốn nghìn mét.

  • 148
    节目

    jiémù

    TIẾT MỤCtiết mục

    今天我们一共演出12个节目。

    jīn tiān wǒ men yí gòng yǎn chū 12 gè jié mù.

    Hôm nay chúng tôi biểu diễn tổng cộng 12 tiết mục.

  • 149
    节日

    jiérì

    TIẾT NHẬTngày lễ, ngày Tết

    祝大家节日快乐!

    zhù dà jiā jié rì kuài lè!

    Chúc mọi người ngày lễ vui vẻ!

  • 150
    结婚

    jiéhūn

    KẾT HÔNkết hôn

    我们结婚10年了。

    wǒ men jié hūn 10 nián le.

    Chúng tôi đã kết hôn được 10 năm rồi.

  • 151
    结束

    jiéshù

    KẾT THÚCkết thúc

    会议马上就要结束了。

    huì yì mǎ shàng jiù yào jié shù le.

    Cuộc họp sắp kết thúc rồi.

  • 152
    解决

    jiějué

    GIẢI QUYẾTgiải quyết, thu xếp, tháo gỡ

    这个问题你打算怎么解决?

    zhè ge wèn tí nǐ dǎ suàn zěn me jiě jué?

    Vấn đề này bạn dự định giải quyết thế nào?

  • 153
    借

    jiè

    TÁmượn, vay

    我从图书馆借了三本书。

    wǒ cóng tú shū guǎn jiè le sān běn shū.

    Tôi đã mượn ba cuốn sách từ thư viện.

  • 154
    经常

    jīngcháng

    KINH THƯỜNGthường xuyên

    我经常在学校遇到他。

    wǒ jīng cháng zài xué xiào yù dào tā.

    Tôi thường gặp anh ấy ở trường.

  • 155
    经过

    jīngguò

    KINH QUÁtừng trải, trải qua

    上下班的时候,我都要经过这条街道。

    shàng xià bān de shí hòu, wǒ dōu yào jīng guò zhè tiáo jiē dào.

    Khi đi làm và về nhà, tôi đều phải đi qua con phố này.

  • 156
    经过

    jīngguò

    KINH QUÁtừng trải, trải qua

    经过你这么一说,我终于明白了。

    jīng guò nǐ zhè me yī shuō, wǒ zhōng yú míng bái le.

    Qua lời nói của bạn, tôi cuối cùng đã hiểu.

  • 157
    经理

    jīnglǐ

    KINH LÝgiám đốc

    他是我们公司的经理。

    tā shì wǒ men gōng sī de jīng lǐ.

    Anh ấy là quản lý của công ty chúng tôi.

  • 158
    久

    jiǔ

    CỬUlâu, dài

    这个问题我想了很久才明白。

    zhè ge wèn tí wǒ xiǎng le hěn jiǔ cái míng bái.

    Vấn đề này tôi đã suy nghĩ rất lâu mới hiểu.

  • 159
    旧

    jiù

    CỰUcũ

    这件衣服穿了两年,已经旧了。

    zhè jiàn yī fú chuān le liǎng nián, yǐ jīng jiù le.

    Cái áo này mặc được hai năm rồi, đã cũ.

  • 160
    句子

    jùzi

    CÂU TỬcâu, câu văn

    请用这些词语说几个句子。

    qǐng yòng zhè xiē cí yǔ shuō jǐ gè jù zi.

    Xin dùng những từ này để nói vài câu.

  • 161
    决定

    juédìng

    QUYẾT ĐỊNHquyết định (hành động)

    这件事是经理决定的。

    zhè jiàn shì shì jīng lǐ jué dìng de.

    Việc này do quản lý quyết định.

  • 162
    决定

    juédìng

    QUYẾT ĐỊNHsự quyết định

    他已经做出了决定。

    tā yǐ jīng zuò chū le jué dìng.

    Anh ấy đã đưa ra quyết định.

  • 163
    可爱

    kěài

    KHẢ ÁIđáng yêu, dễ thương

    你的儿子真可爱。

    nǐ de ér zi zhēn kě ài.

    Con trai của bạn thật đáng yêu.

  • 164
    渴

    kě

    KHÁTkhát

    我渴了,想喝点儿水。

    wǒ kě le, xiǎng hē diǎn ér shuǐ.

    Tôi khát nước, muốn uống chút nước.

  • 165
    刻

    kè

    KHẮCkhắc, 15 phút (chỉ thời gian)

    现在是两点一刻。

    xiàn zài shì liǎng diǎn yí kè.

    Bây giờ là hai giờ mười lăm phút.

  • 166
    客人

    kèrén

    KHÁCH NHÂNkhách

    春节的时候,家里会来很多客人。

    chūn jié de shí hòu, jiā lǐ huì lái hěn duō kè rén.

    Trong dịp Tết, nhà sẽ có nhiều khách đến.

  • 167
    空调

    kōngtiáo

    KHÔNG ĐIỀUđiều hòa, máy lạnh

    太热了,请把空调打开。

    tài rè le, qǐng bǎ kōng tiáo dǎ kāi.

    Nóng quá, làm ơn bật máy điều hòa.

  • 168
    口

    kǒu

    KHẨUngười (lượng từ nhân khẩu gia đình)

    我们家一共三口人。

    wǒ men jiā yī gòng sān kǒu rén.

    Gia đình chúng tôi có tổng cộng ba người.

  • 169
    哭

    kū

    KHÓCkhóc

    孩子又哭了起来。

    hái zi yòu kū le qǐ lái.

    Đứa trẻ lại bắt đầu khóc.

  • 170
    裤子

    kùzi

    KHỐ TỬquần

    这条裤子有点儿短。

    zhè tiáo kù zi yǒu diǎn ér duǎn.

    Chiếc quần này hơi ngắn.

  • 171
    筷子

    kuàizi

    KHOÁI TỬđũa

    我来中国1个月了,已经会用筷子了。

    wǒ lái zhōng guó 1 gè yuè le, yǐ jīng huì yòng kuài zi le.

    Tôi đến Trung Quốc được 1 tháng, đã biết dùng đũa.

  • 172
    蓝

    lán

    LAMxanh lam, xanh da trời

    这条蓝裙子你喜欢吗?

    zhè tiáo lán qún zi nǐ xǐ huān ma?

    Bạn có thích chiếc váy xanh này không?

  • 173
    老

    lǎo

    LÃOgià, cũ, cổ

    爷爷六十岁了,但是看起来一点儿也不老。

    yé yé liù shí suì le, dàn shì kàn qǐ lái yì diǎn ér yě bù lǎo.

    Ông nội đã sáu mươi tuổi, nhưng trông chẳng già chút nào.

  • 174
    离开

    líkāi

    LY KHAIrời khỏi

    下个月我要离开一段时间,你好好照顾自己。

    xià gè yuè wǒ yào lí kāi yī duàn shí jiān, nǐ hǎo hǎo zhào gù zì jǐ.

    Tháng sau tôi sẽ đi một thời gian, bạn hãy chăm sóc bản thân nhé.

  • 175
    礼物

    lǐwù

    LỄ VẬTlễ vật, quà

    过生日的时候,我收到了很多礼物。

    guò shēng rì de shí hòu, wǒ shōu dào le hěn duō lǐ wù.

    Khi sinh nhật, tôi nhận được rất nhiều quà.

  • 176
    历史

    lìshǐ

    LỊCH SỬlịch sử

    这个房子差不多有300年的历史了。

    zhè ge fáng zi chà bù duō yǒu 300 nián de lì shǐ le.

    Ngôi nhà này có lịch sử gần 300 năm rồi.

  • 177
    脸

    liǎn

    KIỂMmặt

    女儿的脸圆圆的,很可爱。

    nǚ ér de liǎn yuán yuán de, hěn kě ài.

    Mặt con gái tròn tròn, rất dễ thương.

  • 178
    练习

    liànxí

    LUYỆN TẬPluyện tập

    学过的东西,要多练习才能记住。

    xué guò de dōng xī, yào duō liàn xí cái néng jì zhù.

    Những gì đã học, phải luyện tập nhiều mới nhớ được.

  • 179
    练习

    liànxí

    LUYỆN TẬPluyện tập

    同学们,下面我们开始做练习。

    tóng xué men, xià miàn wǒ men kāi shǐ zuò liàn xí.

    Các bạn học sinh, bây giờ chúng ta bắt đầu làm bài tập.

  • 180
    辆

    liàng

    LƯỢNGchiếc, cái (xe)

    这辆车,是我新买的。

    zhè liàng chē, shì wǒ xīn mǎi de.

    Chiếc xe này là tôi mới mua.

  • 181
    聊天

    liáotiān

    LIÊU THIÊNnói chuyện, tán gẫu

    我们经常在网上聊天。

    wǒ men jīng cháng zài wǎng shàng liáo tiān.

    Chúng tôi thường trò chuyện trên mạng.

  • 182
    了解

    liǎojiě

    LIỄU GIẢIhiểu biết

    我对她了解得不多。

    wǒ duì tā liǎo jiě dé bù duō.

    Tôi không hiểu nhiều về cô ấy.

  • 183
    邻居

    línjū

    LÂN CƯhàng xóm

    我跟邻居们的关系非常好。

    wǒ gēn lín jū men de guān xì fēi cháng hǎo.

    Tôi có mối quan hệ rất tốt với hàng xóm.

  • 184
    留学

    liúxué

    LƯU HỌCdu học

    我哥哥在中国留学。

    wǒ gē gē zài zhōng guó liú xué.

    Anh trai tôi đang du học ở Trung Quốc.

  • 185
    楼

    lóu

    LÂUtầng, lầu

    我在你家楼下等你。

    wǒ zài nǐ jiā lóu xià děng nǐ.

    Tôi đang đợi bạn ở dưới nhà bạn.

  • 186
    绿

    lǜ

    LỤCxanh lá

    春天来了,树和草都绿了。

    chūn tiān lái le, shù hé cǎo dōu lǜ le.

    Mùa xuân đã đến, cây cối và cỏ đều xanh.

  • 187
    马

    mǎ

    MÃngựa, con ngựa

    我们学会骑马了。

    wǒ men xué huì qí mǎ le.

    Chúng tôi đã học cưỡi ngựa.

  • 188
    马上

    mǎshàng

    MÃ THƯỢNGlập tức, ngay

    我马上就到学校,你再等我几分钟。

    wǒ mǎ shàng jiù dào xué xiào, nǐ zài děng wǒ jǐ fēn zhōng.

    Tôi sẽ đến trường ngay, bạn đợi tôi thêm vài phút.

  • 189
    满意

    mǎnyì

    MÃN Ývừa ý, mãn nguyện

    经理对他很满意。

    jīng lǐ duì tā hěn mǎn yì.

    Giám đốc rất hài lòng về anh ấy.

  • 190
    帽子

    màozi

    MẠO TỬmũ, nón

    这个帽子太小了,有大一点儿的吗?

    zhè ge mào zi tài xiǎo le, yǒu dà yī diǎn ér de ma?

    Cái mũ này quá nhỏ, có cái to hơn không?

  • 191
    米

    mǐ

    MỄmét A:

    这张桌子有两米长。

    zhè zhāng zhuō zi yǒu liǎng mǐ zhǎng.

    Cái bàn này dài hai mét.

  • 192
    面包

    miànbāo

    DIỆN BAObánh mì

    面包已经卖完了。

    miàn bāo yǐ jīng mài wán le.

    Bánh mì đã bán hết rồi.

  • 193
    面条

    miàntiáo

    DIỆN ĐIỀUmì, sợi mì

    服务员,我要一碗面条。

    fú wù yuán, wǒ yào yī wǎn miàn tiáo.

    Phục vụ, tôi muốn một bát mì.

  • 194
    明白

    míngbái

    MINH BẠCHbiết, hiểu

    我明白你的意思了。

    wǒ míng bái nǐ de yì si le.

    Tôi đã hiểu ý bạn.

  • 195
    明白

    míngbái

    MINH BẠCHbiết, hiểu

    他说得很明白,我懂了。

    tā shuō dé hěn míng bái, wǒ dǒng le.

    Anh ấy nói rất rõ, tôi đã hiểu.

  • 196
    拿

    ná

    NÃlấy, cầm

    你手里拿的是什么?

    nǐ shǒu lǐ ná de shì shén me?

    Bạn đang cầm cái gì trong tay?

  • 197
    奶奶

    nǎinǎi

    NÃI NÃIbà nội, bà

    我奶奶住在北京。

    wǒ nǎi nǎi zhù zài běi jīng.

    Bà ngoại tôi sống ở Bắc Kinh.

  • 198
    南

    nán

    NAMhướng nam, phía nam

    我家在火车站的南边。

    wǒ jiā zài huǒ chē zhàn de nán biān.

    Nhà tôi ở phía nam ga tàu hỏa.

  • 199
    难

    nán

    NANkhó, nan giải

    这个题很难。

    zhè ge tí hěn nán.

    Bài tập này rất khó.

  • 200
    难过

    nánguò

    NAN QUÁbuồn bã

    他要离开了,我很难过。

    tā yào lí kāi le, wǒ hěn nán guò.

    Anh ấy sắp rời đi, tôi rất buồn.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 3

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 3 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 3📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 3📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 3📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 3📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 3✍️Luyện viết chữ Hán HSK 3🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 3
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 3

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)