78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
340 từ · Trang 2/4
gùshì
CỐ SỰtruyện, câu chuyện
睡觉前,我都给女儿讲故事。
shuì jiào qián, wǒ dōu gěi nǚ ér jiǎng gù shì.
Trước khi đi ngủ, tôi đều kể chuyện cho con gái nghe.
guāfēng
QUÁT PHONGnhiều gió; thổi (của gió)
今天刮风了,别骑自行车了。
jīn tiān guā fēng le, bié qí zì xíng chē le.
Hôm nay có gió, đừng đi xe đạp nữa.
guān
QUANđóng
他关上了门。
tā guān shàng le mén.
Anh ấy đã đóng cửa.
guān
QUANđóng
我把电视关了。
wǒ bǎ diàn shì guān le.
Tôi đã tắt TV.
guānxì
QUAN HỆliên quan đến, quan hệ đến
这件事和她没有关系。
zhè jiàn shì hé tā méi yǒu guān xì.
Việc này không liên quan gì đến cô ấy.
guānxīn
QUAN TÂMquan tâm
爸爸很关心我的学习。
bà bà hěn guān xīn wǒ de xué xí.
Bố rất quan tâm đến việc học của tôi.
guānxīn
QUAN TÂMquan tâm
谢谢你的关心,我的身体好多了。
xiè xiè nǐ de guān xīn, wǒ de shēn tǐ hǎo duō le.
Cảm ơn sự quan tâm của bạn, sức khỏe của tôi đã khá hơn.
guānyú
QUAN VUvề, liên quan
关于这个问题,我们还要再想一想。
guān yú zhè ge wèn tí, wǒ men hái yào zài xiǎng yī xiǎng.
Về vấn đề này, chúng ta còn phải suy nghĩ thêm.
guójiā
QUỐC GIAđất nước, Quốc Gia
我爱旅游,去过几十个国家。
wǒ ài lǚ yóu, qù guò jǐ shí gè guó jiā.
Tôi thích du lịch, đã đi qua hàng chục quốc gia.
guòqù
QUÁ KHỨqua đó ( rời xa chủ thể nói)
奶奶经常给我讲过去的事情。
nǎi nǎi jīng cháng gěi wǒ jiǎng guò qù de shì qíng.
Bà nội thường kể cho tôi nghe về chuyện ngày xưa.
háishì
HOÀN THỊhay là
我还是在北京,没去其他地方。
wǒ hái shì zài běi jīng, méi qù qí tā dì fāng.
Tôi vẫn ở Bắc Kinh, chưa đi nơi khác.
háishì
HOÀN THỊhay là
你还是吃点儿水果吧,别喝啤酒了。
nǐ hái shì chī diǎn ér shuǐ guǒ ba, bié hē pí jiǔ le.
Bạn nên ăn một ít trái cây đi, đừng uống bia nữa.
háishì
HOÀN THỊhay là
你是开车去还是坐公共汽车去?
nǐ shì kāi chē qù hái shì zuò gōng gòng qì chē qù?
Bạn đi bằng xe hơi hay đi bằng xe buýt?
hàipà
HẠI PHẠsợ hãi, sợ
我害怕一个人晚上出门。
wǒ hài pà yí gè rén wǎn shàng chū mén.
Tôi sợ ra ngoài một mình vào ban đêm.
hángbān
HÀNG BANchuyến bay
各位顾客,欢迎您乘坐我们的航班。
gè wèi gù kè, huān yíng nín chéng zuò wǒ men de háng bān.
Kính thưa quý khách, chào mừng quý khách bay cùng chuyến bay của chúng tôi.
hēibǎn
HẮC BẢNbảng
请大家看黑板。
qǐng dà jiā kàn hēi bǎn.
Mọi người hãy nhìn lên bảng.
hòulái
HẬU LAIsau này
后来我再也没见过他。
hòu lái wǒ zài yě méi jiàn guò tā.
Sau đó tôi không bao giờ gặp lại anh ấy.
hùzhào
HỘ CHIẾUhộ chiếu
你的护照办好了吗?
nǐ de hù zhào bàn hǎo le ma?
Hộ chiếu của bạn đã làm xong chưa?
huā
HOAtiêu, tốn (tiền bạc, thời gian)
今天我花了不少钱。
jīn tiān wǒ huā le bù shǎo qián.
Hôm nay tôi đã tiêu khá nhiều tiền.
huā
HOAhoa, bông hoa
今天是妈妈的生日,我们送一些花给她吧。
jīn tiān shì mā mā de shēng rì, wǒ men sòng yī xiē huā gěi tā ba.
Hôm nay là sinh nhật mẹ, chúng ta tặng mẹ một ít hoa nhé.
huà
HOẠvẽ
我从小就喜欢画画儿。
wǒ cóng xiǎo jiù xǐ huān huà huà ér.
Tôi từ nhỏ đã thích vẽ.
huà
HOẠbức tranh, tranh vẽ
他的画儿很受大家欢迎。
tā de huàr hěn shòu dà jiā huān yíng.
Những bức tranh của ông ấy rất được mọi người yêu thích.
huài
HOẠIxấu, hỏng
面包很新鲜,没有坏。
miàn bāo hěn xīn xiān, méi yǒu huài.
Bánh mì rất tươi, không hỏng.
huánjìng
HOÀN CẢNHmôi trường
这里的环境很不错,在这里住很舒服。
zhè lǐ de huán jìng hěn bú cuò, zài zhè lǐ zhù hěn shū fú.
Môi trường ở đây rất tốt, sống ở đây rất thoải mái.
huàn
HOÁNđổi
你等我一下,我去换件衣服。
nǐ děng wǒ yī xià, wǒ qù huàn jiàn yī fú.
Đợi tôi một chút, tôi đi thay đồ.
huàn
HOÁNđổi
我去银行换点儿钱。
wǒ qù yín háng huàn diǎn ér qián.
Tôi đi ngân hàng đổi một ít tiền.
Huánghé
HOÀNG HÀsông Hoàng Hà
黄河是中国的第二大河。
huáng hé shì zhōng guó de dì èr dà hé.
Hoàng Hà là con sông lớn thứ hai ở Trung Quốc.
huìyì
HỘI NGHỊhội nghị, cuộc họp
我们下午有个会议。
wǒ men xià wǔ yǒu gè huì yì.
Buổi chiều chúng tôi có một cuộc họp.
huòzhě
HOẶC GIẢhoặc là
你去,或者我去,都可以。
nǐ qù, huò zhě wǒ qù, dōu kě yǐ.
Bạn đi, hoặc tôi đi, đều được.
jīhū
CƠ HỒgần như, hầu hết
我感动得几乎要流泪了。
wǒ gǎn dòng dé jī hū yào liú lèi le.
Tôi xúc động đến mức gần như muốn khóc.
jīhuì
CƠ HỘIcơ hội
我希望有机会参加比赛。
wǒ xī wàng yǒu jī huì cān jiā bǐ sài.
Tôi hy vọng có cơ hội tham gia cuộc thi.
jí
CỰCcực (điểm cuối); cố hết mức
他对音乐极感兴趣。
tā duì yīn yuè jí gǎn xìng qù.
Anh ấy rất quan tâm đến âm nhạc.
jí
CỰCcực (điểm cuối); cố hết mức
今天的节目好看极了。
jīn tiān de jié mù hǎo kàn jí le.
Chương trình hôm nay hay vô cùng.
jìde
KÝ ĐẮCghi nhớ
我不记得他住在哪儿了。
wǒ bú jì dé tā zhù zài nǎ ér le.
Tôi không nhớ anh ấy sống ở đâu nữa.
jìjié
QUÝ TIẾTmùa, mùa vụ, thời kì
一年有四个季节。
yī nián yǒu sì gè jì jié.
Một năm có bốn mùa.
jiǎnchá
KIỂM TRAkiểm tra
你去医院检查一下身体吧。
nǐ qù yī yuàn jiǎn chá yī xià shēn tǐ ba.
Bạn đi bệnh viện kiểm tra sức khỏe đi.
jiǎndān
GIẢN ĐƠNđơn giản
这些题对他来说很简单。
zhè xiē tí duì tā lái shuō hěn jiǎn dān.
Những bài tập này đối với anh ấy rất đơn giản.
jiànmiàn
KIẾN DIỆNgặp mặt
上次和他见面,已经是去年了。
shàng cì hé tā jiàn miàn, yǐ jīng shì qù nián le.
Lần gặp anh ấy trước đã là năm ngoái rồi.
jiànkāng
KIỆN KHANGmạnh khỏe
爸爸的身体特别健康。
bà bà de shēn tǐ tè bié jiàn kāng.
Sức khỏe của bố đặc biệt tốt.
jiǎng
GIẢNGgiảng, kể, nói
李老师的课讲得很有趣。
lǐ lǎo shī de kè jiǎng dé hěn yǒu qù.
Bài giảng của thầy Lý rất thú vị.
jiàngluò
GIÁNG LẠChạ cánh; giảm, tụt nhanh
飞机马上就要降落了。
fēi jī mǎ shàng jiù yào jiàng luò le.
Máy bay sắp hạ cánh.
jiǎo
GIÁCgóc, cạnh
桌子上有五角钱。
zhuō zi shàng yǒu wǔ jiǎo qián.
Trên bàn có năm xu.
jiǎo
CƯỚCchân
妹妹脚上穿着漂亮的红皮鞋。
mèi mèi jiǎo shàng chuān zhe piào liàng de hóng pí xié.
Em gái đi đôi giày da đỏ đẹp.
jiào
GIÁOdạy
李老师教我们数学。
lǐ lǎo shī jiào wǒ men shù xué.
Thầy Lý dạy chúng tôi toán.
jiē
TIẾPđón, đỡ, lấy, nhận
下午我去机场接你。
xià wǔ wǒ qù jī chǎng jiē nǐ.
Buổi chiều tôi sẽ đi sân bay đón bạn.
jiē
TIẾPđón, đỡ, lấy, nhận
他看了看表,躺下接着睡觉。
tā kàn le kàn biǎo, tǎng xià jiē zhe shuì jiào.
Anh ấy nhìn đồng hồ, rồi nằm xuống ngủ tiếp.
jiēdào
NHAI ĐẠOđường phố
这条街道很长,有四千多米。
zhè tiáo jiē dào hěn zhǎng, yǒu sì qiān duō mǐ.
Con đường này rất dài, hơn bốn nghìn mét.
jiémù
TIẾT MỤCtiết mục
今天我们一共演出12个节目。
jīn tiān wǒ men yí gòng yǎn chū 12 gè jié mù.
Hôm nay chúng tôi biểu diễn tổng cộng 12 tiết mục.
jiérì
TIẾT NHẬTngày lễ, ngày Tết
祝大家节日快乐!
zhù dà jiā jié rì kuài lè!
Chúc mọi người ngày lễ vui vẻ!
jiéhūn
KẾT HÔNkết hôn
我们结婚10年了。
wǒ men jié hūn 10 nián le.
Chúng tôi đã kết hôn được 10 năm rồi.
jiéshù
KẾT THÚCkết thúc
会议马上就要结束了。
huì yì mǎ shàng jiù yào jié shù le.
Cuộc họp sắp kết thúc rồi.
jiějué
GIẢI QUYẾTgiải quyết, thu xếp, tháo gỡ
这个问题你打算怎么解决?
zhè ge wèn tí nǐ dǎ suàn zěn me jiě jué?
Vấn đề này bạn dự định giải quyết thế nào?
jiè
TÁmượn, vay
我从图书馆借了三本书。
wǒ cóng tú shū guǎn jiè le sān běn shū.
Tôi đã mượn ba cuốn sách từ thư viện.
jīngcháng
KINH THƯỜNGthường xuyên
我经常在学校遇到他。
wǒ jīng cháng zài xué xiào yù dào tā.
Tôi thường gặp anh ấy ở trường.
jīngguò
KINH QUÁtừng trải, trải qua
上下班的时候,我都要经过这条街道。
shàng xià bān de shí hòu, wǒ dōu yào jīng guò zhè tiáo jiē dào.
Khi đi làm và về nhà, tôi đều phải đi qua con phố này.
jīngguò
KINH QUÁtừng trải, trải qua
经过你这么一说,我终于明白了。
jīng guò nǐ zhè me yī shuō, wǒ zhōng yú míng bái le.
Qua lời nói của bạn, tôi cuối cùng đã hiểu.
jīnglǐ
KINH LÝgiám đốc
他是我们公司的经理。
tā shì wǒ men gōng sī de jīng lǐ.
Anh ấy là quản lý của công ty chúng tôi.
jiǔ
CỬUlâu, dài
这个问题我想了很久才明白。
zhè ge wèn tí wǒ xiǎng le hěn jiǔ cái míng bái.
Vấn đề này tôi đã suy nghĩ rất lâu mới hiểu.
jiù
CỰUcũ
这件衣服穿了两年,已经旧了。
zhè jiàn yī fú chuān le liǎng nián, yǐ jīng jiù le.
Cái áo này mặc được hai năm rồi, đã cũ.
jùzi
CÂU TỬcâu, câu văn
请用这些词语说几个句子。
qǐng yòng zhè xiē cí yǔ shuō jǐ gè jù zi.
Xin dùng những từ này để nói vài câu.
juédìng
QUYẾT ĐỊNHquyết định (hành động)
这件事是经理决定的。
zhè jiàn shì shì jīng lǐ jué dìng de.
Việc này do quản lý quyết định.
juédìng
QUYẾT ĐỊNHsự quyết định
他已经做出了决定。
tā yǐ jīng zuò chū le jué dìng.
Anh ấy đã đưa ra quyết định.
kěài
KHẢ ÁIđáng yêu, dễ thương
你的儿子真可爱。
nǐ de ér zi zhēn kě ài.
Con trai của bạn thật đáng yêu.
kě
KHÁTkhát
我渴了,想喝点儿水。
wǒ kě le, xiǎng hē diǎn ér shuǐ.
Tôi khát nước, muốn uống chút nước.
kè
KHẮCkhắc, 15 phút (chỉ thời gian)
现在是两点一刻。
xiàn zài shì liǎng diǎn yí kè.
Bây giờ là hai giờ mười lăm phút.
kèrén
KHÁCH NHÂNkhách
春节的时候,家里会来很多客人。
chūn jié de shí hòu, jiā lǐ huì lái hěn duō kè rén.
Trong dịp Tết, nhà sẽ có nhiều khách đến.
kōngtiáo
KHÔNG ĐIỀUđiều hòa, máy lạnh
太热了,请把空调打开。
tài rè le, qǐng bǎ kōng tiáo dǎ kāi.
Nóng quá, làm ơn bật máy điều hòa.
kǒu
KHẨUngười (lượng từ nhân khẩu gia đình)
我们家一共三口人。
wǒ men jiā yī gòng sān kǒu rén.
Gia đình chúng tôi có tổng cộng ba người.
kū
KHÓCkhóc
孩子又哭了起来。
hái zi yòu kū le qǐ lái.
Đứa trẻ lại bắt đầu khóc.
kùzi
KHỐ TỬquần
这条裤子有点儿短。
zhè tiáo kù zi yǒu diǎn ér duǎn.
Chiếc quần này hơi ngắn.
kuàizi
KHOÁI TỬđũa
我来中国1个月了,已经会用筷子了。
wǒ lái zhōng guó 1 gè yuè le, yǐ jīng huì yòng kuài zi le.
Tôi đến Trung Quốc được 1 tháng, đã biết dùng đũa.
lán
LAMxanh lam, xanh da trời
这条蓝裙子你喜欢吗?
zhè tiáo lán qún zi nǐ xǐ huān ma?
Bạn có thích chiếc váy xanh này không?
lǎo
LÃOgià, cũ, cổ
爷爷六十岁了,但是看起来一点儿也不老。
yé yé liù shí suì le, dàn shì kàn qǐ lái yì diǎn ér yě bù lǎo.
Ông nội đã sáu mươi tuổi, nhưng trông chẳng già chút nào.
líkāi
LY KHAIrời khỏi
下个月我要离开一段时间,你好好照顾自己。
xià gè yuè wǒ yào lí kāi yī duàn shí jiān, nǐ hǎo hǎo zhào gù zì jǐ.
Tháng sau tôi sẽ đi một thời gian, bạn hãy chăm sóc bản thân nhé.
lǐwù
LỄ VẬTlễ vật, quà
过生日的时候,我收到了很多礼物。
guò shēng rì de shí hòu, wǒ shōu dào le hěn duō lǐ wù.
Khi sinh nhật, tôi nhận được rất nhiều quà.
lìshǐ
LỊCH SỬlịch sử
这个房子差不多有300年的历史了。
zhè ge fáng zi chà bù duō yǒu 300 nián de lì shǐ le.
Ngôi nhà này có lịch sử gần 300 năm rồi.
liǎn
KIỂMmặt
女儿的脸圆圆的,很可爱。
nǚ ér de liǎn yuán yuán de, hěn kě ài.
Mặt con gái tròn tròn, rất dễ thương.
liànxí
LUYỆN TẬPluyện tập
学过的东西,要多练习才能记住。
xué guò de dōng xī, yào duō liàn xí cái néng jì zhù.
Những gì đã học, phải luyện tập nhiều mới nhớ được.
liànxí
LUYỆN TẬPluyện tập
同学们,下面我们开始做练习。
tóng xué men, xià miàn wǒ men kāi shǐ zuò liàn xí.
Các bạn học sinh, bây giờ chúng ta bắt đầu làm bài tập.
liàng
LƯỢNGchiếc, cái (xe)
这辆车,是我新买的。
zhè liàng chē, shì wǒ xīn mǎi de.
Chiếc xe này là tôi mới mua.
liáotiān
LIÊU THIÊNnói chuyện, tán gẫu
我们经常在网上聊天。
wǒ men jīng cháng zài wǎng shàng liáo tiān.
Chúng tôi thường trò chuyện trên mạng.
liǎojiě
LIỄU GIẢIhiểu biết
我对她了解得不多。
wǒ duì tā liǎo jiě dé bù duō.
Tôi không hiểu nhiều về cô ấy.
línjū
LÂN CƯhàng xóm
我跟邻居们的关系非常好。
wǒ gēn lín jū men de guān xì fēi cháng hǎo.
Tôi có mối quan hệ rất tốt với hàng xóm.
liúxué
LƯU HỌCdu học
我哥哥在中国留学。
wǒ gē gē zài zhōng guó liú xué.
Anh trai tôi đang du học ở Trung Quốc.
lóu
LÂUtầng, lầu
我在你家楼下等你。
wǒ zài nǐ jiā lóu xià děng nǐ.
Tôi đang đợi bạn ở dưới nhà bạn.
lǜ
LỤCxanh lá
春天来了,树和草都绿了。
chūn tiān lái le, shù hé cǎo dōu lǜ le.
Mùa xuân đã đến, cây cối và cỏ đều xanh.
mǎ
MÃngựa, con ngựa
我们学会骑马了。
wǒ men xué huì qí mǎ le.
Chúng tôi đã học cưỡi ngựa.
mǎshàng
MÃ THƯỢNGlập tức, ngay
我马上就到学校,你再等我几分钟。
wǒ mǎ shàng jiù dào xué xiào, nǐ zài děng wǒ jǐ fēn zhōng.
Tôi sẽ đến trường ngay, bạn đợi tôi thêm vài phút.
mǎnyì
MÃN Ývừa ý, mãn nguyện
经理对他很满意。
jīng lǐ duì tā hěn mǎn yì.
Giám đốc rất hài lòng về anh ấy.
màozi
MẠO TỬmũ, nón
这个帽子太小了,有大一点儿的吗?
zhè ge mào zi tài xiǎo le, yǒu dà yī diǎn ér de ma?
Cái mũ này quá nhỏ, có cái to hơn không?
mǐ
MỄmét A:
这张桌子有两米长。
zhè zhāng zhuō zi yǒu liǎng mǐ zhǎng.
Cái bàn này dài hai mét.
miànbāo
DIỆN BAObánh mì
面包已经卖完了。
miàn bāo yǐ jīng mài wán le.
Bánh mì đã bán hết rồi.
miàntiáo
DIỆN ĐIỀUmì, sợi mì
服务员,我要一碗面条。
fú wù yuán, wǒ yào yī wǎn miàn tiáo.
Phục vụ, tôi muốn một bát mì.
míngbái
MINH BẠCHbiết, hiểu
我明白你的意思了。
wǒ míng bái nǐ de yì si le.
Tôi đã hiểu ý bạn.
míngbái
MINH BẠCHbiết, hiểu
他说得很明白,我懂了。
tā shuō dé hěn míng bái, wǒ dǒng le.
Anh ấy nói rất rõ, tôi đã hiểu.
ná
NÃlấy, cầm
你手里拿的是什么?
nǐ shǒu lǐ ná de shì shén me?
Bạn đang cầm cái gì trong tay?
nǎinǎi
NÃI NÃIbà nội, bà
我奶奶住在北京。
wǒ nǎi nǎi zhù zài běi jīng.
Bà ngoại tôi sống ở Bắc Kinh.
nán
NAMhướng nam, phía nam
我家在火车站的南边。
wǒ jiā zài huǒ chē zhàn de nán biān.
Nhà tôi ở phía nam ga tàu hỏa.
nán
NANkhó, nan giải
这个题很难。
zhè ge tí hěn nán.
Bài tập này rất khó.
nánguò
NAN QUÁbuồn bã
他要离开了,我很难过。
tā yào lí kāi le, wǒ hěn nán guò.
Anh ấy sắp rời đi, tôi rất buồn.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 3 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.