78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
积极应对有助于化解危机;反之,消极逃避只会让局势恶化。
Jījí yìngduì yǒuzhù yú huàjiě wēijī; fǎnzhī, xiāojí táobì zhǐ huì ràng júshì èhuà.
Ứng phó tích cực giúp hóa giải khủng hoảng; ngược lại, né tránh tiêu cực chỉ làm tình hình xấu đi.
需求增加,价格就会上涨;反之,价格就会下降。
Xūqiú zēngjiā, jiàgé jiù huì shàngzhǎng; fǎnzhī, jiàgé jiù huì xiàjiàng.
Cầu tăng thì giá sẽ lên; ngược lại, giá sẽ giảm.
Sau 反之 thường có dấu phẩy. Phân biệt với 相反: 相反 còn làm tính từ (方向相反), 反之 chỉ là liên từ nối câu.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.